17. ~というより…

比較ひかくするためにげる言葉ことば +というより

「~というかたより…というかたほう適切てきせつだ。」 ~より、もっと適切てきせつかた(…)をしめすときに使つか
Cách nói … thích hợp hơn cách nói ~ .
Được sử dụng khi muốn chỉ ra rằng cách nói … sẽ thích hợp hơn cách nói ~.

Ví dụ:

1. ぼくとかれ友達ともだち? いや、ぼくたちはともだちというよりいい競争きょうそう相手あいてなんだよ。
Tớ và cậu ấy là bạn à? Không, chúng tớ đúng hơn là những đối thủ cạnh tranh tốt.
2. 美知子みちこあるくのがはやい。あるというよりはしるというかんじだ。
美知子 đi bộ rất nhanh. Nói đúng hơn thì giống như đang chạy.
3. A 「へえ、この社長しゃちょうたのまれてかいたんですか。」
    B 「たのまれて、というより命令めいれいされたんだよ。」
A 「Ồ, bức tranh này là do giám đốc nhờ anh vẽ à?」<br />\r\nB 「Được nhờ thì đúng hơn là bị ra lệnh.」

前へ
7. ~たびに…
8. (~ば)~ほど…・(~なら)~ほど…・~ほど…
9. ~ついでに…
10. ~くらいだ・~ぐらいだ・~くらい…・~ぐらい…・ほどだ・~ほど…
11. ~くらい…はない・~ぐらい…はない・~ほど…はない
12. ~くらいなら…・~ぐらいなら…
13. ~に限る
14. ~に対して
15. ~反面…
16. ~一方(で)…
次へ
18. ~かわりに…
19. ~ためだ・~ため(に)…
20. ~によって…・~による
21. ~から…・~ことから…
22. ~おかげだ・~おかげで…/~せいだ・~せいで…
23. ~のだから
24. ~(の)なら…
25. ~ては…・~(の)では…
26. ~さえ~ば、…・~さえ~なら…
27. たとえ~ても…・たとえ~でも…
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict