Cách nói … thích hợp hơn cách nói ~ .
Được sử dụng khi muốn chỉ ra rằng cách nói … sẽ thích hợp hơn cách nói ~.
Ví dụ:
1. ぼくと彼が友達? いや、僕たちは友だちというよりいい競争相手なんだよ。
Tớ và cậu ấy là bạn à? Không, chúng tớ đúng hơn là những đối thủ cạnh tranh tốt.
2. 美知子は歩くのが速い。歩くというより走るという感じだ。美知子 đi bộ rất nhanh. Nói đúng hơn thì giống như đang chạy.
3. A 「へえ、この絵、社長に頼まれてかいたんですか。」
B 「頼まれて、というより命令されたんだよ。」
A 「Ồ, bức tranh này là do giám đốc nhờ anh vẽ à?」<br />\r\nB 「Được nhờ thì đúng hơn là bị ra lệnh.」
前へ
| 7. ~たびに… |
| 8. (~ば)~ほど…・(~なら)~ほど…・~ほど… |
| 9. ~ついでに… |
| 10. ~くらいだ・~ぐらいだ・~くらい…・~ぐらい…・ほどだ・~ほど… |
| 11. ~くらい…はない・~ぐらい…はない・~ほど…はない |
| 12. ~くらいなら…・~ぐらいなら… |
| 13. ~に限る |
| 14. ~に対して |
| 15. ~反面… |
| 16. ~一方(で)… |
次へ
| 18. ~かわりに… |
| 19. ~ためだ・~ため(に)… |
| 20. ~によって…・~による |
| 21. ~から…・~ことから… |
| 22. ~おかげだ・~おかげで…/~せいだ・~せいで… |
| 23. ~のだから |
| 24. ~(の)なら… |
| 25. ~ては…・~(の)では… |
| 26. ~さえ~ば、…・~さえ~なら… |
| 27. たとえ~ても…・たとえ~でも… |