20. ~によって…・~による

~~~ A ~~~
[名]「めい」 +によって
[名]「めい」 +による[名]「めい」

「~が原因げんいんで…という結果けっかこる。」 …には状態じょうたいあらわぶんない。また、希望きぼう意向いこう相手あいてへのはたらきかけなのでのぶんない。すこかたかた
~ là nguyên nhân xảy ra kết quả…
… không dùng thể hiện trạng thái, cũng không phải là câu thể hiện mong muốn, ý định, hay kêu gọi đối phương làm điều gì đó. Là cách nói hơi trang trọng.

Ví dụ:

1. うちの工場こうじょうでは、材料ざいりょう不足ぶそくによってたたみの生産せいさんはもうできなくなった。
Ở nhà máy chúng tôi, do thiếu nguyên liệu nên không thể sản xuất chiếu tatami nữa.
2. 今年ことしのインフルエンザは、いままでにないかたのウイルスによるものである。
Cúm năm nay do một chủng virus chưa từng có trước đây gây ra.
~~~ B ~~~
[名]「めい」 +によって
[名]「めい」 +による[名]「めい」

「~という手段しゅだんで…です。」 すこしかたかた
Làm …bằng phương pháp ~.
Là cách nói hơi trang trọng.

Ví dụ:

1. 外国語がいこくごまなぶことによってそのくにひとたちのかんがかたることができる。
Việc học ngoại ngữ giúp ta hiểu được cách suy nghĩ của người dân nước đó.
2. クレジットカードによる支払しはらいを希望きぼうされるかたは、つぎ注意ちゅういをおみください。
Những người muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng, xin vui lòng đọc các lưu ý sau.

前へ
10. ~くらいだ・~ぐらいだ・~くらい…・~ぐらい…・ほどだ・~ほど…
11. ~くらい…はない・~ぐらい…はない・~ほど…はない
12. ~くらいなら…・~ぐらいなら…
13. ~に限る
14. ~に対して
15. ~反面…
16. ~一方(で)…
17. ~というより…
18. ~かわりに…
19. ~ためだ・~ため(に)…
次へ
21. ~から…・~ことから…
22. ~おかげだ・~おかげで…/~せいだ・~せいで…
23. ~のだから
24. ~(の)なら…
25. ~ては…・~(の)では…
26. ~さえ~ば、…・~さえ~なら…
27. たとえ~ても…・たとえ~でも…
28. ~ば…・~たら…・~なら…
29. ~ということだ・~とのことだ
30. ~と言われている
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict