みんなの日本語 初級Ⅰ・Ⅱ 第2版 · Sơ cấp N5–N4
Học trọn bộ Minna no Nihongo – giáo trình tiếng Nhật sơ cấp quen thuộc nhất với người Việt – ngay trên trình duyệt: 50 bài theo đúng bản 第2版, giải thích ngữ pháp bằng tiếng Việt, audio CD gốc từng câu, luyện nói có chấm phát âm và bài tập tự chấm điểm.
- 50 bài
- 13 phần mỗi bài
- CD gốc từng câu
- Miễn phí

50 bài Minna no Nihongo
Mỗi bài mở đầu bằng một đoạn hội thoại. Bấm vào bài để xem lộ trình 13 phần của bài đó.
Không tìm thấy bài phù hợp. Thử gõ số bài hoặc một mẫu ngữ pháp khác.
Minna no Nihongo Sơ cấp 1 Bài 1–25
みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 · Tương đương JLPT N5
Câu danh từ, động từ thể ます, tính từ, trợ từ cơ bản, so sánh, thể て và thể thông thường. Học xong có thể giới thiệu bản thân, mua sắm, hỏi đường, nói về sở thích và kinh nghiệm.

Bài 1 Chào hỏi và tự giới thiệu
Hội thoại 初めまして – Rất vui được làm quenNgữ pháp Câu danh từ: N1 は N2 です
Bài 2 Chào hàng xóm mới, hỏi về đồ vật
Hội thoại これから お世話に なります – Từ nay mong được anh giúp đỡNgữ pháp Chỉ đồ vật và nói về sở hữu
Bài 3 Hỏi chỗ và mua hàng
Hội thoại これを ください – Cho tôi cái nàyNgữ pháp Hỏi nơi chốn, xuất xứ và giá tiền
Bài 4 Gọi điện hỏi giờ mở cửa
Hội thoại そちらは 何時までですか – Bên chị mở cửa đến mấy giờ?Ngữ pháp Giờ giấc và động từ: ~ます/~ました
Bài 5 Đi tàu điện
Hội thoại この 電車は 甲子園へ 行きますか – Tàu này có đi Koshien không?Ngữ pháp Đi, đến, về: へ・で・と và いつ
Bài 6 Rủ bạn đi ngắm hoa anh đào
Hội thoại いっしょに 行きませんか – Anh đi cùng không?Ngữ pháp Hoạt động hằng ngày: を・で・ませんか・ましょう
Bài 7 Đến chơi nhà người Nhật
Hội thoại いらっしゃい – Chào anh chịNgữ pháp Công cụ, cho–nhận và việc đã làm: で・に・もう
Bài 8 Hỏi thăm cuộc sống, xin phép ra về
Hội thoại そろそろ 失礼します – Tôi xin phép vềNgữ pháp Tính từ い và tính từ な
Bài 9 Từ chối lời mời
Hội thoại 残念です – Tiếc quáNgữ pháp Sở thích, khả năng và lý do: が・から・どうして
Bài 10 Tìm đồ ở cửa hàng
Hội thoại ナンプラー、ありますか – Có nước mắm Thái không?Ngữ pháp Có gì, có ai, ở đâu: あります・います
Bài 11 Gửi bưu phẩm ở bưu điện
Hội thoại これ、お願いします – Nhờ anh gửi cái này giúp tôiNgữ pháp Số lượng và thời lượng: lượng từ・どのくらい・だけ
Bài 12 Kể về chuyến đi
Hội thoại 祇園祭は どうでしたか – Lễ hội Gion thế nào?Ngữ pháp Quá khứ của tính từ, danh từ và các mẫu so sánh
Bài 13 Đi ăn trưa ở quán
Hội thoại 別々に お願いします – Xin tính riêng cho từng ngườiNgữ pháp Muốn có, muốn làm và đi để làm gì: ほしい・たい・に
Bài 14 Đi taxi
Hội thoại 緑町まで お願いします – Cho tôi đến MidorichoNgữ pháp Thể て: nhờ, mời và nói việc đang làm
Bài 15 Hỏi về gia đình
Hội thoại ご家族は – Còn gia đình anh thì sao?Ngữ pháp Xin phép, cấm đoán và trạng thái với ています
Bài 16 Rút tiền ở máy ATM
Hội thoại 使い方を 教えて ください – Chỉ giúp tôi cách sử dụngNgữ pháp Nối câu, kể trình tự và mô tả đặc điểm
Bài 17 Đi khám bệnh
Hội thoại どう しましたか – Ông bị sao vậy?Ngữ pháp Thể ない: xin đừng, phải làm, không cần làm
Bài 18 Nói về sở thích
Hội thoại 趣味は 何ですか – Sở thích của anh là gì?Ngữ pháp Thể từ điển: khả năng, sở thích và trước khi
Bài 19 Chuyện ăn kiêng
Hội thoại ダイエットは あしたから します – Để mai tôi bắt đầu ăn kiêngNgữ pháp Kinh nghiệm và sự thay đổi: thể た・たり・なります
Bài 20 Nói chuyện thân mật với bạn
Hội thoại いっしょに 行かない? – Đi cùng mình không?Ngữ pháp Nói chuyện thân mật: thể thông thường
Bài 21 Nêu ý kiến của mình
Hội thoại わたしも そう 思います – Tôi cũng nghĩ vậyNgữ pháp Nêu ý kiến, thuật lại lời nói và hỏi xác nhận
Bài 22 Đi thuê nhà
Hội thoại どんな 部屋を お探しですか – Anh đang tìm phòng như thế nào?Ngữ pháp Bổ nghĩa cho danh từ bằng mệnh đề
Bài 23 Hỏi đường đến thư viện
Hội thoại どうやって 行きますか – Đi bằng cách nào?Ngữ pháp Nói về thời điểm với とき, kết quả với と
Bài 24 Giúp bạn chuyển nhà
Hội thoại 手伝いに 行きましょうか – Tôi đến giúp nhé?Ngữ pháp Cho, nhận và làm giúp: くれます・Vてあげます/もらいます/くれます
Bài 25 Chia tay đồng nghiệp
Hội thoại いろいろ お世話に なりました – Cảm ơn mọi người đã giúp đỡ tôi rất nhiềuNgữ pháp Nếu… thì, dù… vẫn: ~たら・~ても
Minna no Nihongo Sơ cấp 2 Bài 26–50
みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 · Tương đương JLPT N4
Thể khả năng, ý hướng, điều kiện, bị động, sai khiến, cho nhận lịch sự, truyền đạt lại và kính ngữ. Học xong có thể giải thích, nhờ vả, xin phép và nói lịch sự ở chỗ làm.

Bài 26 Hỏi cách đổ rác
Hội thoại ごみは どこに 出したら いいですか – Tôi nên mang rác ra đâu?Ngữ pháp Giải thích, nhờ giúp đỡ và xin lời khuyên: ~んです
Bài 27 Nói về khả năng, sở trường
Hội thoại 何でも 作れるんですね – Cái gì anh cũng làm được nhỉNgữ pháp Khả năng, nhìn thấy và nghe thấy: ~られます・見えます・聞こえます
Bài 28 Nhờ vả và từ chối khéo
Hội thoại 出張も 多いし、試験も あるし – Tôi hay đi công tác, lại còn có kỳ thi nữaNgữ pháp Vừa làm vừa…: ~ながら・~ています・~し
Bài 29 Để quên đồ trên tàu
Hội thoại 忘れ物を して しまったんです – Tôi để quên đồ mất rồiNgữ pháp Trạng thái Vています và Vてしまいます
Bài 30 Chuẩn bị túi đồ khẩn cấp
Hội thoại 非常袋を 準備して おかないと – Phải chuẩn bị sẵn túi đồ khẩn cấp mới đượcNgữ pháp Vてあります・Vておきます: sắp đặt và chuẩn bị
Bài 31 Nói về dự định
Hội thoại 料理を 習おうと 思って います – Tôi đang định học nấu ănNgữ pháp Thể ý chí, dự định và kế hoạch
Bài 32 Khuyên giữ sức khỏe
Hội thoại 無理を しない ほうが いいですよ – Ông không nên làm việc quá sức đâuNgữ pháp Lời khuyên và phỏng đoán: ~ほうが いい・~でしょう・~かもしれません
Bài 33 Hỏi nghĩa biển báo, giấy tờ
Hội thoại これは どういう 意味ですか – Cái này có nghĩa là gì?Ngữ pháp Mệnh lệnh, biển báo và lời nhắn: ~な・~という 意味・~と 伝えて
Bài 34 Học trà đạo
Hội thoại わたしが した とおりに、して ください – Hãy làm đúng như tôi vừa làmNgữ pháp Làm theo mẫu, thứ tự và cách thức: とおりに・あとで・ないで
Bài 35 Lên kế hoạch đi trượt tuyết
Hội thoại どこか いい 所、ありませんか – Anh biết chỗ nào hay không?Ngữ pháp Điều kiện và lời khuyên: ~ば・~なら・~ば いいですか
Bài 36 Bí quyết giữ sức khỏe
Hội thoại 毎日 運動するように して います – Tôi cố gắng vận động mỗi ngàyNgữ pháp Mục tiêu, tiến bộ và thói quen: ~ように
Bài 37 Tham quan chùa Kinkakuji
Hội thoại 金閣寺は 14世紀に 建てられました – Chùa Kinkakuji được xây dựng vào thế kỷ 14Ngữ pháp Thể bị động: người nhận tác động và sự vật được nói đến
Bài 38 Nói về việc mình thích làm
Hội thoại 片付けるのが 好きなんです – Tôi thích dọn dẹp màNgữ pháp Danh từ hóa với の: のは・のが・のを
Bài 39 Xin lỗi vì đến muộn
Hội thoại 遅れて、すみません – Xin lỗi vì đã đến muộnNgữ pháp Nói nguyên nhân: ~て・~で・~ので
Bài 40 Hỏi thăm việc học của con
Hội thoại 友達が できたか どうか、心配です – Tôi lo không biết cháu đã kết bạn được chưaNgữ pháp Câu hỏi lồng trong câu và thử làm: ~か・~かどうか・~てみます
Bài 41 Chúc mừng đám cưới
Hội thoại ご結婚 おめでとう ございます – Chúc mừng hai người kết hônNgữ pháp Cho, nhận và nhờ giúp lịch sự: いただきます・くださいます・やります
Bài 42 Dùng tiền thưởng
Hội thoại ボーナスは 何に 使いますか – Anh dùng tiền thưởng vào việc gì?Ngữ pháp Mục đích và công dụng: ~ために・~のに・số lượng は/も
Bài 43 Kể về gia đình qua ảnh
Hội thoại 毎日 楽しそうです – Ngày nào cháu cũng có vẻ vuiNgữ pháp Nhìn dấu hiệu để phỏng đoán: ~そうです・Vて きます
Bài 44 Ở tiệm làm tóc
Hội thoại この 写真みたいに して ください – Cắt theo kiểu trong ảnh này giúp tôiNgữ pháp Quá mức, dễ và khó: ~すぎます・~やすい/にくい・~します
Bài 45 Tham gia giải chạy marathon
Hội thoại コースを 間違えた 場合は、どう したら いいですか – Nếu chạy nhầm đường thì nên làm thế nào?Ngữ pháp Trong trường hợp… và vậy mà…: ~場合は・~のに
Bài 46 Báo đồ dùng bị hỏng
Hội thoại 先週 直して もらった ばかりなのに、また…… – Vừa nhờ sửa tuần trước, vậy mà lại…Ngữ pháp Sắp, đang, vừa làm: ところ・ばかり・はず
Bài 47 Kể lại tin nghe được
Hội thoại 婚約したそうです – Nghe nói chị ấy đã đính hônNgữ pháp Nghe nói và suy đoán: ~そうです・~ようです
Bài 48 Xin nghỉ phép
Hội thoại 休ませて いただけませんか – Cho phép tôi nghỉ được không ạ?Ngữ pháp Thể sai khiến và xin phép: ~せます/~させます
Bài 49 Gọi điện nhờ chuyển lời
Hội thoại よろしく お伝え ください – Nhờ thầy chuyển lời giúpNgữ pháp Tôn kính ngữ: ~れます・お~に なります
Bài 50 Phát biểu nhận giải
Hội thoại 心から 感謝いたします – Tôi xin chân thành cảm ơnNgữ pháp Khiêm nhường ngữ: お/ご~します・申します・おります
Mỗi bài học gồm 13 phần
Học lần lượt từ trên xuống: nắm từ và ngữ pháp, luyện đọc – nói – nghe – viết theo giáo trình, học chữ Hán, rồi tự kiểm tra và ôn lại. Bấm vào một phần để xem đủ 50 bài của phần đó.
- 1. Từ vựng ことばTừ mới của bài: cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phát âm.Xem 50 bài
- 2. Ngữ pháp 文法Giải thích từng mẫu câu, ví dụ, lỗi hay gặp và luyện tập B có audio CD.Xem 50 bài
- 3. Luyện đọc 文型・例文・練習ANghe giọng đọc CD gốc từng câu, đọc theo và tự chấm phát âm.Xem 50 bài
- 4. Hội thoại 会話・練習CHội thoại gốc của bài: nghe từng câu, shadowing và nhập vai.Xem 50 bài
- 5. Luyện nghe 聴解タスク25Bài nghe của sách 聴解タスク25 với audio gốc, có lời thoại và lời dịch.Xem 50 bài
- 6. Bài tập 問題Phần 問題 cuối bài: nghe trả lời, chọn tranh, điền từ, có chấm điểm.Xem 50 bài
- 7. Mẫu câu 文型練習帳Tự viết câu theo mẫu: điền từ theo tranh, chọn từ, sắp xếp câu, có đáp án.Xem 50 bài
- 8. Hán tự 漢字のことばTừ vựng viết bằng chữ Hán: âm Hán Việt, cách đọc, nghĩa.Xem 50 bài
- 9. Luyện Kanji 漢字練習Chữ Hán mới của bài: thứ tự nét, âm đọc, từ ghép và câu tự kiểm tra.Xem 50 bài
- 10. Đọc hiểu トピック25Bài đọc ngắn theo chủ đề của bài và câu hỏi đọc hiểu.Xem 50 bài
- 11. Tham khảo 参考語彙Từ vựng mở rộng theo chủ đề và thông tin đời sống Nhật, có phát âm, tranh màu.Xem 50 bài
- 12. Kiểm tra テストÔn cả bài: từ vựng, chữ Hán, ngữ pháp, nghe, đọc; có chế độ thi tính giờ.Xem 50 bài
- 13. SRS tổng hợp 復習Ôn lại theo lịch lặp lại ngắt quãng, lưu tiến độ theo tài khoản.Mở SRS
Lộ trình học Minna no Nihongo
- Trước khi bắt đầu: thuộc bảng chữ Hiragana và Katakana. Bài 1 chưa cần biết chữ Hán.
- Mỗi bài 4–7 ngày (khoảng một giờ mỗi ngày): ngày đầu học từ vựng và ngữ pháp; các ngày sau luyện đọc, hội thoại, nghe, bài tập; ngày cuối làm bài Kiểm tra, đạt 80 % thì sang bài mới.
- Bài 1–25 (Sơ cấp 1): khoảng 4–6 tháng, đủ nền cho kỳ thi JLPT N5.
- Bài 26–50 (Sơ cấp 2): thêm 4–6 tháng, đủ nền cho JLPT N4. Luyện đề trước kỳ thi: đề N5, đề N4.
- Ôn hằng ngày: SRS từ vựng Minna và SRS tổng hợp nhắc lại đúng lúc sắp quên.
- Sau bài 50: học tiếp Minna no Nihongo Trung cấp hoặc giáo trình N3.
Học theo bản 第2版, đối chiếu CD gốc
Nội dung các bài theo みんなの日本語 第2版. Chữ của hội thoại, câu mẫu, luyện tập và bài tập được so với CD chính thức; chỗ bản cũ khác bản mới thì theo bản mới (ví dụ ファクス → メール). Bạn đang học bản 1998? Bản cũ vẫn có ở mục Minna no Nihongo bản cũ. Muốn dùng lại giao diện và bài học cũ của trang này? Xem phiên bản cũ.
Câu hỏi thường gặp
Minna no Nihongo là gì?
Minna no Nihongo (みんなの日本語, «Tiếng Nhật cho mọi người») là bộ giáo trình sơ cấp của nhà xuất bản 3A (スリーエーネットワーク), ra đời năm 1998. Bộ chính gồm 50 bài chia thành hai quyển 初級Ⅰ (bài 1–25) và 初級Ⅱ (bài 26–50), là một trong những giáo trình được các trường và trung tâm tiếng Nhật ở Việt Nam dùng nhiều nhất.
Học hết Minna no Nihongo đạt trình độ nào?
Học xong 25 bài Sơ cấp 1 tương đương trình độ JLPT N5, xong cả 50 bài tương đương N4. Trước khi thi nên luyện thêm đề JLPT để quen dạng câu hỏi và thời gian làm bài.
Bản 第2版 khác bản cũ thế nào?
Bản 第2版 (in lần đầu năm 2012–2013) giữ nguyên trình tự ngữ pháp nhưng thay từ vựng, tình huống và tranh đã lỗi thời, ví dụ ファクス đổi thành メール, nhiều câu hội thoại và luyện tập được viết lại. VNJPCLUB học theo bản 第2版 và đối chiếu chữ với CD gốc; bản cũ vẫn được giữ ở mục Minna cũ.
Có file nghe Minna no Nihongo không?
Có, và không cần tải file MP3: audio CD gốc của sách phát ngay trong từng bài, nghe theo từng câu. Hội thoại, luyện đọc (文型・例文・練習A), luyện tập B và C, bài tập 問題 và luyện nghe 聴解タスク25 đều dùng audio gốc. Phần sách không có audio dùng giọng đọc tiếng Nhật theo vai nam, nữ, trẻ em.
Mỗi bài nên học trong bao lâu?
Nếu học khoảng một giờ mỗi ngày, mỗi bài thường mất 4–7 ngày: hai ngày đầu học từ vựng và ngữ pháp, các ngày sau luyện đọc, hội thoại, nghe, làm bài tập rồi làm bài kiểm tra. Như vậy 25 bài Sơ cấp 1 mất khoảng 4–6 tháng.
Học Minna no Nihongo trên VNJPCLUB có mất phí không?
Không. Tất cả 50 bài và các phần luyện tập đều miễn phí. Gói VIP chỉ bỏ quảng cáo và thêm một số tiện ích.
Học xong Minna no Nihongo thì học gì tiếp?
Tiếp tục với Minna no Nihongo Trung cấp hoặc các giáo trình luyện thi N3 như Shinkanzen Master, Speed Master, Mimikara Oboeru. Song song nên ôn từ vựng bằng flashcard SRS và luyện đề JLPT.

















































