8. (~ば)~ほど…・(~なら)~ほど…・~ほど…

[動]「どう」けい +[動]「どう」辞書形じしょけい +ほど
けい→ければ +いけい +ほど
けい→なら + なけい +ほど
けい ・なけい +めい +ほど

「~の程度ていどすすめば、そのぶん…の程度ていどすすむ。」
Nếu mức độ ~ tiến triển thì mức độ ….cũng tiến triển lên ngần đó.

Ví dụ:

1. ものえれえるほど整理せいり大変たいへんになる。
Đồ vật càng nhiều thì việc sắp xếp càng vất vả.
2. 本当ほんとうにいい家具かぐ時間じかんがたつほど価値かちがる。
Đồ nội thất thật sự tốt thì càng để lâu càng tăng giá trị.
3. やすみのおおけれおおほどうれしい。
Càng có nhiều ngày nghỉ thì càng vui.
4. まちがにぎやかなほど商店しょうてんではものがよくれるのだ。
Thị trấn càng nhộn nhịp thì hàng hóa ở cửa hàng càng bán chạy.
5. いそがしいひとほど時間じかん使つかかた上手じょうずだ。
Người càng bận thì càng biết cách sử dụng thời gian.

前へ
1. ~うちに…
2. ~間…・~間に…
3. ~てからでないと…・~てからでなければ…
4. ~ところだ・~ところ(+助詞)…
5. ~とおりだ・とおり(に)…・~どおりだ・~どおり(に)…
6. ~によって…・~によっては…
7. ~たびに…
次へ
9. ~ついでに…
10. ~くらいだ・~ぐらいだ・~くらい…・~ぐらい…・ほどだ・~ほど…
11. ~くらい…はない・~ぐらい…はない・~ほど…はない
12. ~くらいなら…・~ぐらいなら…
13. ~に限る
14. ~に対して
15. ~反面…
16. ~一方(で)…
17. ~というより…
18. ~かわりに…
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict