Nếu mức độ ~ tiến triển thì mức độ ….cũng tiến triển lên ngần đó.
Ví dụ:
1. 物が増えれば増えるほど整理が大変になる。
Đồ vật càng nhiều thì việc sắp xếp càng vất vả.
2. 本当にいい家具は時間がたつほど価値が上がる。Đồ nội thất thật sự tốt thì càng để lâu càng tăng giá trị.
3. 休みの日は多ければ多いほどうれしい。Càng có nhiều ngày nghỉ thì càng vui.
4. 町がにぎやかなほど商店では物がよく売れるのだ。Thị trấn càng nhộn nhịp thì hàng hóa ở cửa hàng càng bán chạy.
5. 忙しい人ほど時間の使い方が上手だ。Người càng bận thì càng biết cách sử dụng thời gian.
前へ
| 1. ~うちに… |
| 2. ~間…・~間に… |
| 3. ~てからでないと…・~てからでなければ… |
| 4. ~ところだ・~ところ(+助詞)… |
| 5. ~とおりだ・とおり(に)…・~どおりだ・~どおり(に)… |
| 6. ~によって…・~によっては… |
| 7. ~たびに… |
次へ
| 9. ~ついでに… |
| 10. ~くらいだ・~ぐらいだ・~くらい…・~ぐらい…・ほどだ・~ほど… |
| 11. ~くらい…はない・~ぐらい…はない・~ほど…はない |
| 12. ~くらいなら…・~ぐらいなら… |
| 13. ~に限る |
| 14. ~に対して |
| 15. ~反面… |
| 16. ~一方(で)… |
| 17. ~というより… |
| 18. ~かわりに… |