19. ~ためだ・~ため(に)…

[名]「めい」の +ためだ・ため(に)
普通ふつうけい ( なけい-な/-である・ [めい] -の/ -である) +ためだ・ため(に)

「~が原因げんいんだ。 ・~が原因げんいんで…という結果けっかになる。」 …には普通ふつう希望きぼう意向いこう相手あいてへのはたらきかけなどのぶんない。すこかたかた
~ là nguyên nhân./ ~ là nguyên nhân dẫn tới kết quả là …
… không dùng câu thể hiện mong muốn, ý định, kêu gọi đối phương làm điều gì đó. Là cách nói hơi trang trọng.

Ví dụ:

1. 報告書ほうこくしょにミスがおおかったのは、よく見直みなおしをしなかったためだろう
Báo cáo có nhiều lỗi có lẽ là do không xem lại kỹ.
2. このむらには医者いしゃがいないために病気びょうきのときはとなりのまちまでかなければならない。
Vì trong làng này không có bác sĩ, nên khi bị ốm phải đi đến thị trấn bên cạnh.
3. 出張しゅっちょうため明日あす会議かいぎ欠席けっせきさせていただきます。
Vì đi công tác, tôi xin phép được vắng mặt trong cuộc họp ngày mai.

前へ
9. ~ついでに…
10. ~くらいだ・~ぐらいだ・~くらい…・~ぐらい…・ほどだ・~ほど…
11. ~くらい…はない・~ぐらい…はない・~ほど…はない
12. ~くらいなら…・~ぐらいなら…
13. ~に限る
14. ~に対して
15. ~反面…
16. ~一方(で)…
17. ~というより…
18. ~かわりに…
次へ
20. ~によって…・~による
21. ~から…・~ことから…
22. ~おかげだ・~おかげで…/~せいだ・~せいで…
23. ~のだから
24. ~(の)なら…
25. ~ては…・~(の)では…
26. ~さえ~ば、…・~さえ~なら…
27. たとえ~ても…・たとえ~でも…
28. ~ば…・~たら…・~なら…
29. ~ということだ・~とのことだ
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict