~ là nguyên nhân./ ~ là nguyên nhân dẫn tới kết quả là …
… không dùng câu thể hiện mong muốn, ý định, kêu gọi đối phương làm điều gì đó. Là cách nói hơi trang trọng.
Ví dụ:
1. 報告書にミスが多かったのは、よく見直しをしなかったためだろう。
Báo cáo có nhiều lỗi có lẽ là do không xem lại kỹ.
2. この村には医者がいないために、病気のときはとなりの町まで行かなければならない。Vì trong làng này không có bác sĩ, nên khi bị ốm phải đi đến thị trấn bên cạnh.
3. 出張のため、明日の会議は欠席させていただきます。Vì đi công tác, tôi xin phép được vắng mặt trong cuộc họp ngày mai.
前へ
| 9. ~ついでに… |
| 10. ~くらいだ・~ぐらいだ・~くらい…・~ぐらい…・ほどだ・~ほど… |
| 11. ~くらい…はない・~ぐらい…はない・~ほど…はない |
| 12. ~くらいなら…・~ぐらいなら… |
| 13. ~に限る |
| 14. ~に対して |
| 15. ~反面… |
| 16. ~一方(で)… |
| 17. ~というより… |
| 18. ~かわりに… |
次へ
| 20. ~によって…・~による |
| 21. ~から…・~ことから… |
| 22. ~おかげだ・~おかげで…/~せいだ・~せいで… |
| 23. ~のだから |
| 24. ~(の)なら… |
| 25. ~ては…・~(の)では… |
| 26. ~さえ~ば、…・~さえ~なら… |
| 27. たとえ~ても…・たとえ~でも… |
| 28. ~ば…・~たら…・~なら… |
| 29. ~ということだ・~とのことだ |