23. ~のだから

普通ふつうけい (なけい-な・[名]めい」-な)  +のだから

「~が事実じじつだから、当然とうぜん…。」 ~には相手あいてっているはずの事実じじつあらわぶん、 …には話者わしゃはん断・希望きぼう意向いこう相手あいてへのはたらきかけなどのぶんる。
Vì ~ là sự thực nên đương nhiên là…
~ là câu văn thể hiện sự thực mà chắc chắn đối phương cũng biết.
… là câu văn thể hiện phán đoán, mong muốn, ý định của người nói hoặc kêu gọi đối phương làm điều gì đó.

Ví dụ:

1. 世界せかいひろのだから、いろいろな習慣しゅうかんがあるのは当然とうぜんだ。
Thế giới vốn rộng lớn nên có nhiều tập quán khác nhau là điều đương nhiên.
2. あなたはけがをしているんだから無理むりをしてはいけませんよ。
Bạn đang bị thương nên đừng cố gắng quá nhé。
3. わらわないでください。真剣しんけんにやっているんですから
Xin đừng cười. Vì tôi đang làm việc nghiêm túc.

前へ
13. ~に限る
14. ~に対して
15. ~反面…
16. ~一方(で)…
17. ~というより…
18. ~かわりに…
19. ~ためだ・~ため(に)…
20. ~によって…・~による
21. ~から…・~ことから…
22. ~おかげだ・~おかげで…/~せいだ・~せいで…
次へ
24. ~(の)なら…
25. ~ては…・~(の)では…
26. ~さえ~ば、…・~さえ~なら…
27. たとえ~ても…・たとえ~でも…
28. ~ば…・~たら…・~なら…
29. ~ということだ・~とのことだ
30. ~と言われている
31. ~とか
32. ~って
33. ~という
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict