Vì ~ là sự thực nên đương nhiên là…
~ là câu văn thể hiện sự thực mà chắc chắn đối phương cũng biết.
… là câu văn thể hiện phán đoán, mong muốn, ý định của người nói hoặc kêu gọi đối phương làm điều gì đó.
Ví dụ:
1. 世界は広いのだから、いろいろな習慣があるのは当然だ。
Thế giới vốn rộng lớn nên có nhiều tập quán khác nhau là điều đương nhiên.
2. あなたはけがをしているんだから、無理をしてはいけませんよ。Bạn đang bị thương nên đừng cố gắng quá nhé。
3. 笑わないでください。真剣にやっているんですから。Xin đừng cười. Vì tôi đang làm việc nghiêm túc.
前へ
| 13. ~に限る |
| 14. ~に対して |
| 15. ~反面… |
| 16. ~一方(で)… |
| 17. ~というより… |
| 18. ~かわりに… |
| 19. ~ためだ・~ため(に)… |
| 20. ~によって…・~による |
| 21. ~から…・~ことから… |
| 22. ~おかげだ・~おかげで…/~せいだ・~せいで… |
次へ
| 24. ~(の)なら… |
| 25. ~ては…・~(の)では… |
| 26. ~さえ~ば、…・~さえ~なら… |
| 27. たとえ~ても…・たとえ~でも… |
| 28. ~ば…・~たら…・~なら… |
| 29. ~ということだ・~とのことだ |
| 30. ~と言われている |
| 31. ~とか |
| 32. ~って |
| 33. ~という |