21. ~から…・~ことから…

[名]「めい」 +から
普通ふつうけい ( なけい-な/-である・ [-である)  +ことから

「~という事実じじつ原因げんいんで…という結果けっか発展はってんする・…と判断はんだんする。」 …には希望きぼう意向いこう相手あいてへのはたらきかけなどのぶんない。
Sự thực ~ là nguyên nhân để phát triển thành kết quả… /để phán đoán rằng …
… không dùng câu thể hiện mong muốn, ý định, hay kêu gọi đối phương làm điều gì đó.

Ví dụ:

1. わずかな誤解ごかいから友達ともだちとの関係かんけいわるくなってしまった。
Chỉ vì một chút hiểu lầm mà mối quan hệ với bạn bè đã xấu đi.
2. 日本語にほんご授業じゅぎょうでとなりのせきになったことから、わたしたちはしたしくなった。
Do ngồi cạnh nhau trong tiết học tiếng Nhật, chúng tôi trở nên thân thiết.
3. かおがよくていることから二人ふたり親子おやこだとすぐにかった。
Vì gương mặt rất giống nhau, nên người ta ngay lập tức nhận ra họ là cha con.

前へ
11. ~くらい…はない・~ぐらい…はない・~ほど…はない
12. ~くらいなら…・~ぐらいなら…
13. ~に限る
14. ~に対して
15. ~反面…
16. ~一方(で)…
17. ~というより…
18. ~かわりに…
19. ~ためだ・~ため(に)…
20. ~によって…・~による
次へ
22. ~おかげだ・~おかげで…/~せいだ・~せいで…
23. ~のだから
24. ~(の)なら…
25. ~ては…・~(の)では…
26. ~さえ~ば、…・~さえ~なら…
27. たとえ~ても…・たとえ~でも…
28. ~ば…・~たら…・~なら…
29. ~ということだ・~とのことだ
30. ~と言われている
31. ~とか
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict