Sự thực ~ là nguyên nhân để phát triển thành kết quả… /để phán đoán rằng …
… không dùng câu thể hiện mong muốn, ý định, hay kêu gọi đối phương làm điều gì đó.
Ví dụ:
1. わずかな誤解から友達との関係が悪くなってしまった。
Chỉ vì một chút hiểu lầm mà mối quan hệ với bạn bè đã xấu đi.
2. 日本語の授業でとなりの席になったことから、わたしたちは親しくなった。Do ngồi cạnh nhau trong tiết học tiếng Nhật, chúng tôi trở nên thân thiết.
3. 顔がよく似ていることから、二人は親子だとすぐに分かった。Vì gương mặt rất giống nhau, nên người ta ngay lập tức nhận ra họ là cha con.
前へ
| 11. ~くらい…はない・~ぐらい…はない・~ほど…はない |
| 12. ~くらいなら…・~ぐらいなら… |
| 13. ~に限る |
| 14. ~に対して |
| 15. ~反面… |
| 16. ~一方(で)… |
| 17. ~というより… |
| 18. ~かわりに… |
| 19. ~ためだ・~ため(に)… |
| 20. ~によって…・~による |
次へ
| 22. ~おかげだ・~おかげで…/~せいだ・~せいで… |
| 23. ~のだから |
| 24. ~(の)なら… |
| 25. ~ては…・~(の)では… |
| 26. ~さえ~ば、…・~さえ~なら… |
| 27. たとえ~ても…・たとえ~でも… |
| 28. ~ば…・~たら…・~なら… |
| 29. ~ということだ・~とのことだ |
| 30. ~と言われている |
| 31. ~とか |