25. ~ては…・~(の)では…

[動]「どう」けい ・ いけい→いくて ・ なけい-で/[名]「めい」-で +は
普通ふつうけい ( なけい-な ・ [名]「めい」-な ) +のでは

「~という事実じじつ(または仮定かてい状況じょうきょう)だと、 …というよくない結果けっかになる。」 …はマイナスの意味いみぶんで、話者わしゃ希望きぼう意向いこうあらわぶんはたらきかけのぶんない。
Nếu sự thật là( hoặc tình huống giả định) ~ thì sẽ đem lại kết quả không hay là…
… là câu văn mang ý nghĩa tiêu cực, không phải là câu văn thể hiện mong muốn, ý định của người nói hoặc kêu gọi đối phương làm điều gì đó.

Ví dụ:

1. 山田やまださんは手術しゅじゅつしたばかりだから、お見舞みまいにてはかえって迷惑めいわくだろう。
Anh Yamada vừa mới phẫu thuật, nên đến thăm có khi lại phiền lắm.
2. そんな無責任むせきにん態度たいどではみんなにきらわれますよ。
Với thái độ vô trách nhiệm như vậy, bạn sẽ bị mọi người ghét đấy.
3. いまからいえはじめるのでは年内ねんないにはできがらない。
Nếu bắt đầu xây nhà từ bây giờ thì trong năm nay sẽ không kịp hoàn thành.

前へ
15. ~反面…
16. ~一方(で)…
17. ~というより…
18. ~かわりに…
19. ~ためだ・~ため(に)…
20. ~によって…・~による
21. ~から…・~ことから…
22. ~おかげだ・~おかげで…/~せいだ・~せいで…
23. ~のだから
24. ~(の)なら…
次へ
26. ~さえ~ば、…・~さえ~なら…
27. たとえ~ても…・たとえ~でも…
28. ~ば…・~たら…・~なら…
29. ~ということだ・~とのことだ
30. ~と言われている
31. ~とか
32. ~って
33. ~という
34. ~はずがない・~わけがない
35. ~とは限らない
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict