Nếu sự thật là( hoặc tình huống giả định) ~ thì sẽ đem lại kết quả không hay là…
… là câu văn mang ý nghĩa tiêu cực, không phải là câu văn thể hiện mong muốn, ý định của người nói hoặc kêu gọi đối phương làm điều gì đó.
Ví dụ:
1. 山田さんは手術したばかりだから、お見舞いに行ってはかえって迷惑だろう。
Anh Yamada vừa mới phẫu thuật, nên đến thăm có khi lại phiền lắm.
2. そんな無責任な態度ではみんなにきらわれますよ。Với thái độ vô trách nhiệm như vậy, bạn sẽ bị mọi người ghét đấy.
3. 今から家を建て始めるのでは年内にはでき上がらない。Nếu bắt đầu xây nhà từ bây giờ thì trong năm nay sẽ không kịp hoàn thành.
前へ
| 15. ~反面… |
| 16. ~一方(で)… |
| 17. ~というより… |
| 18. ~かわりに… |
| 19. ~ためだ・~ため(に)… |
| 20. ~によって…・~による |
| 21. ~から…・~ことから… |
| 22. ~おかげだ・~おかげで…/~せいだ・~せいで… |
| 23. ~のだから |
| 24. ~(の)なら… |
次へ
| 26. ~さえ~ば、…・~さえ~なら… |
| 27. たとえ~ても…・たとえ~でも… |
| 28. ~ば…・~たら…・~なら… |
| 29. ~ということだ・~とのことだ |
| 30. ~と言われている |
| 31. ~とか |
| 32. ~って |
| 33. ~という |
| 34. ~はずがない・~わけがない |
| 35. ~とは限らない |