Nói rằng ~ / nghe nói rằng ~.
Đây là từ dùng trong văn nói, là cách đọc chệch đi của ~と.
Trong ví dụ ②③④, động từ đứng đằng sau là いっている/きいた… thường được lược bỏ.
Có những trường hợp được ghép trực tiếp nguyên cả những từ đã nói với って như trong ví dụ ④.
Ví dụ:
1. 小川さん、今日は休むって言ってたよ。
Ogawa nói hôm nay sẽ nghỉ đấy.
2. 佐藤さんの奥さんは料理の先生だって。Nghe nói vợ ông Sato là cô dạy nấu ăn.
3. 駅前にタイ料理のレストランができたんだって。行ってみよう。Nghe nói trước nhà ga đã mở một nhà hàng Thái. Đi thử đi.
4. 山川君、先生が教員室まで来てくださいって。Yamakawa, thầy bảo cậu hãy đến phòng giáo viên.
前へ
| 22. ~おかげだ・~おかげで…/~せいだ・~せいで… |
| 23. ~のだから |
| 24. ~(の)なら… |
| 25. ~ては…・~(の)では… |
| 26. ~さえ~ば、…・~さえ~なら… |
| 27. たとえ~ても…・たとえ~でも… |
| 28. ~ば…・~たら…・~なら… |
| 29. ~ということだ・~とのことだ |
| 30. ~と言われている |
| 31. ~とか |
次へ
| 33. ~という |
| 34. ~はずがない・~わけがない |
| 35. ~とは限らない |
| 36. ~わけではない・~というわけではない・~のではない |
| 37. ~ないことはない |
| 38. ~ことは~が、… |
| 39. ~てもらいたい・~てただきたい・~てほしい |
| 40. ~(さ)せてもらいたい・~(さ)せていただきたい・~(さ)せてほしい |
| 41. ~といい・~ばいい・~たらいい |
| 42. 命令(しろ)/禁止(~な) |