動詞 I [動]
動詞 II [動]
動詞 III する→しろ/来る→来い
例外 くれる→くれ
Hãy ~/ không được ~.
Đặc biệt cấu trúc này được sử dụng khi nam giới đưa ra mệnh lệnh một cách mạnh mẽ.
Ngoài ra cấu trúc trên được sử dụng khi cổ vũ, cổ động, bảng thông báo, áp phích, quảng cáo…
Giống như trong ví dụ ③④⑥、cấu trúc này được sử dụng với cả những trường hợp truyền đạt gián tiếp thông tin nào đó mà không cần dùng đến dấu ngoặc vuông 「 」.
Ví dụ:
1. 【試合で】監督「走れ、走れ!」
【Trong trận đấu】Huấn luyện viên「Chạy、chạy!」
2. 犬に「降りろ。」と命令した。犬は命令に従った。Tôi đã ra lệnh cho con chó「Xuống。」。Con chó đã tuân theo mệnh lệnh。
3. 赤信号は止れという意味です。Đèn đỏ có nghĩa là phải dừng lại。
4. 引っ越しを手伝ってくれと友達に頼んでみよう。Hãy thử nhờ bạn bè giúp chuyển nhà。
5. 立札に「スピードを出すな!」と書いてある。立札に「スピードを出すな!」と書いてある。-> Trên bảng có ghi 「Không được chạy quá nhanh!」。
6. 父は医者にお酒を飲むなと言われている。父は医者にお酒を飲むなと言われている。-> Bố được bác sĩ dặn là không được uống rượu。
前へ
| 32. ~って |
| 33. ~という |
| 34. ~はずがない・~わけがない |
| 35. ~とは限らない |
| 36. ~わけではない・~というわけではない・~のではない |
| 37. ~ないことはない |
| 38. ~ことは~が、… |
| 39. ~てもらいたい・~てただきたい・~てほしい |
| 40. ~(さ)せてもらいたい・~(さ)せていただきたい・~(さ)せてほしい |
| 41. ~といい・~ばいい・~たらいい |
次へ
| 43. ~こと |
| 44. ~べきだ・~べき/~べきではない |
| 45. ~たらどうか |
| 46. ~ことにする・~ことにしている |
| 47. ~ようにする・~ようにしている |
| 48. ~(よ)うとする |
| 49. ~つもりだ |
| 50. こそ |
| 51. でも |
| 52. も |