42. 命令(しろ)/禁止(~な)

命令めいれい

   動詞どうし I [動]「どう」
   動詞どうし II [動]「どう」ます
   動詞どうし III する→しろ/る→
   例外れいがい くれる→くれ
   
禁止きんし  [動]「どう」辞書じしょけい +な

「~しなさい/~してはいけない。」 とく男性だんせいつよ命令めいれいするときに使つかうが、応援おうえんするときや立札たてふだがみなどにも使つかう。 ③④⑥のように、 「  」を使つかわず、間接的かんせつてきつたえる場合ばあいにも使つかう。
Hãy ~/ không được ~.
Đặc biệt cấu trúc này được sử dụng khi nam giới đưa ra mệnh lệnh một cách mạnh mẽ.
Ngoài ra cấu trúc trên được sử dụng khi cổ vũ, cổ động, bảng thông báo, áp phích, quảng cáo…
Giống như trong ví dụ ③④⑥、cấu trúc này được sử dụng với cả những trường hợp truyền đạt gián tiếp thông tin nào đó mà không cần dùng đến dấu ngoặc vuông 「 」.

Ví dụ:

1. 【試合しあいで】監督かんとくはしはし!」
【Trong trận đấu】Huấn luyện viên「Chạy、chạy!」
2. いぬに「りろ。」と命令めいれいした。いぬ命令めいれいしたがった。
Tôi đã ra lệnh cho con chó「Xuống。」。Con chó đã tuân theo mệnh lệnh。
3. 赤信号あかしんごうとまという意味いみです。
Đèn đỏ có nghĩa là phải dừng lại。
4. しを手伝てつだってくれ友達ともだちたのんでみよう。
Hãy thử nhờ bạn bè giúp chuyển nhà。
5. 立札たてふだに「スピードをすな!」といてある。
立札に「スピードを出すな!」と書いてある。-> Trên bảng có ghi 「Không được chạy quá nhanh!」。
6. ちち医者いしゃにおさけむなわれている。
父は医者にお酒を飲むなと言われている。-> Bố được bác sĩ dặn là không được uống rượu。

前へ
32. ~って
33. ~という
34. ~はずがない・~わけがない
35. ~とは限らない
36. ~わけではない・~というわけではない・~のではない
37. ~ないことはない
38. ~ことは~が、…
39. ~てもらいたい・~てただきたい・~てほしい
40. ~(さ)せてもらいたい・~(さ)せていただきたい・~(さ)せてほしい
41. ~といい・~ばいい・~たらいい
次へ
43. ~こと
44. ~べきだ・~べき/~べきではない
45. ~たらどうか
46. ~ことにする・~ことにしている
47. ~ようにする・~ようにしている
48. ~(よ)うとする
49. ~つもりだ
50. こそ
51. でも
52. も
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict