36. ~わけではない・~というわけではない・~のではない

普通ふつうけい ( なけい-な/-である・ [-の-である) +わけではない
普通ふつうけい ( なけい(だ) ・ [](だ))  +というわけではない
普通ふつうけい ( なけい-な ・ [名]「めい」-な)  +のではない)

状況じょうきょうから~だと想像そうぞうされるだろうが、じつはそうではない。」 ~の部分ぶぶんだけを否定ひていするかた
Nhìn tình hình thì có lẽ mọi người sẽ tưởng tượng rằng ~ nhưng thực ra không phải vậy.
Là cách nói phủ định chỉ một phần của ~.

Ví dụ:

1. ながあいだほんをおりたままでしたが、わすれていたわけではありません
Tôi đã để mượn cuốn sách lâu rồi, nhưng không phải là tôi đã quên。
2. いつも電話でんわられるわけではありません連絡れんらくはメールでおねがいします。
Không phải lúc nào tôi cũng có thể nghe điện thoại. Xin hãy liên hệ qua email。
3. この仕事しごとき(だ)というわけではないが、かれといっしょに仕事しごとができてたのしい。
Không phải là tôi thích công việc này, nhưng được làm việc cùng anh ấy thật vui。
4. 転勤てんきんするのではありません会社かいしゃめるんです。
Không phải là chuyển công tác. Tôi sẽ nghỉ việc。
5. A 「いい帽子ぼうしね。たかかったでしょうね。
A 「Chiếc mũ đẹp nhỉ. Chắc là đắt lắm nhỉ。

前へ
26. ~さえ~ば、…・~さえ~なら…
27. たとえ~ても…・たとえ~でも…
28. ~ば…・~たら…・~なら…
29. ~ということだ・~とのことだ
30. ~と言われている
31. ~とか
32. ~って
33. ~という
34. ~はずがない・~わけがない
35. ~とは限らない
次へ
37. ~ないことはない
38. ~ことは~が、…
39. ~てもらいたい・~てただきたい・~てほしい
40. ~(さ)せてもらいたい・~(さ)せていただきたい・~(さ)せてほしい
41. ~といい・~ばいい・~たらいい
42. 命令(しろ)/禁止(~な)
43. ~こと
44. ~べきだ・~べき/~べきではない
45. ~たらどうか
46. ~ことにする・~ことにしている
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict