Nhìn tình hình thì có lẽ mọi người sẽ tưởng tượng rằng ~ nhưng thực ra không phải vậy.
Là cách nói phủ định chỉ một phần của ~.
Ví dụ:
1. 長い間本をお借りたままでしたが、忘れていたわけではありません。
Tôi đã để mượn cuốn sách lâu rồi, nhưng không phải là tôi đã quên。
2. いつも電話に出られるわけではありません。連絡はメールでお願いします。Không phải lúc nào tôi cũng có thể nghe điện thoại. Xin hãy liên hệ qua email。
3. この仕事が好き(だ)というわけではないが、彼といっしょに仕事ができて楽しい。Không phải là tôi thích công việc này, nhưng được làm việc cùng anh ấy thật vui。
4. 転勤するのではありません。会社を辞めるんです。Không phải là chuyển công tác. Tôi sẽ nghỉ việc。
5. A 「いい帽子ね。高かったでしょうね。A 「Chiếc mũ đẹp nhỉ. Chắc là đắt lắm nhỉ。
前へ
| 26. ~さえ~ば、…・~さえ~なら… |
| 27. たとえ~ても…・たとえ~でも… |
| 28. ~ば…・~たら…・~なら… |
| 29. ~ということだ・~とのことだ |
| 30. ~と言われている |
| 31. ~とか |
| 32. ~って |
| 33. ~という |
| 34. ~はずがない・~わけがない |
| 35. ~とは限らない |
次へ
| 37. ~ないことはない |
| 38. ~ことは~が、… |
| 39. ~てもらいたい・~てただきたい・~てほしい |
| 40. ~(さ)せてもらいたい・~(さ)せていただきたい・~(さ)せてほしい |
| 41. ~といい・~ばいい・~たらいい |
| 42. 命令(しろ)/禁止(~な) |
| 43. ~こと |
| 44. ~べきだ・~べき/~べきではない |
| 45. ~たらどうか |
| 46. ~ことにする・~ことにしている |