37. ~ないことはない

[動]「どう」ないかたち ・ いけい- くない ・ なけい-でない ・ [名]「めい」でない +ことはない

絶対ぜったい~ないとはえない。」否定ひていかたちをすることでよわ肯定こうていするかた
Không thể nói là tuyệt đối không ~.
Là cách nói khẳng định yếu ớt bằng hình thức phủ định một sự phủ định khác.

Ví dụ:

1. ここからえきまであるないことはありませんが、かなり時間じかんがかかりますよ
Không phải là không thể đi bộ từ đây đến ga, nhưng sẽ tốn khá nhiều thời gian đấy。
2. このみせのカレーもおいしくないことはないが、わたしはもっとからいのがすきだ。
Cà ri ở quán này không phải là không ngon, nhưng tôi thích vị cay hơn。
3. 試験しけん結果けっか心配しんぱいないことはないのですが、いまわってほっとしています。
Tôi không thể nói là không lo về kết quả thi, nhưng bây giờ đã xong nên tôi cảm thấy nhẹ nhõm。

前へ
27. たとえ~ても…・たとえ~でも…
28. ~ば…・~たら…・~なら…
29. ~ということだ・~とのことだ
30. ~と言われている
31. ~とか
32. ~って
33. ~という
34. ~はずがない・~わけがない
35. ~とは限らない
36. ~わけではない・~というわけではない・~のではない
次へ
38. ~ことは~が、…
39. ~てもらいたい・~てただきたい・~てほしい
40. ~(さ)せてもらいたい・~(さ)せていただきたい・~(さ)せてほしい
41. ~といい・~ばいい・~たらいい
42. 命令(しろ)/禁止(~な)
43. ~こと
44. ~べきだ・~べき/~べきではない
45. ~たらどうか
46. ~ことにする・~ことにしている
47. ~ようにする・~ようにしている
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict