Không thể nói là tuyệt đối không ~.
Là cách nói khẳng định yếu ớt bằng hình thức phủ định một sự phủ định khác.
Ví dụ:
1. ここから駅まで歩けないことはありませんが、かなり時間がかかりますよ
Không phải là không thể đi bộ từ đây đến ga, nhưng sẽ tốn khá nhiều thời gian đấy。
2. この店のカレーもおいしくないことはないが、わたしはもっと辛いのがすきだ。Cà ri ở quán này không phải là không ngon, nhưng tôi thích vị cay hơn。
3. 試験の結果が心配でないことはないのですが、今は終わってほっとしています。Tôi không thể nói là không lo về kết quả thi, nhưng bây giờ đã xong nên tôi cảm thấy nhẹ nhõm。
前へ
| 27. たとえ~ても…・たとえ~でも… |
| 28. ~ば…・~たら…・~なら… |
| 29. ~ということだ・~とのことだ |
| 30. ~と言われている |
| 31. ~とか |
| 32. ~って |
| 33. ~という |
| 34. ~はずがない・~わけがない |
| 35. ~とは限らない |
| 36. ~わけではない・~というわけではない・~のではない |
次へ
| 38. ~ことは~が、… |
| 39. ~てもらいたい・~てただきたい・~てほしい |
| 40. ~(さ)せてもらいたい・~(さ)せていただきたい・~(さ)せてほしい |
| 41. ~といい・~ばいい・~たらいい |
| 42. 命令(しろ)/禁止(~な) |
| 43. ~こと |
| 44. ~べきだ・~べき/~べきではない |
| 45. ~たらどうか |
| 46. ~ことにする・~ことにしている |
| 47. ~ようにする・~ようにしている |