Quả đúng là ~ nhưng sự thực nó không mấy quan trọng nên …
Ví dụ:
1. 彼からの手紙は読んだことは読んだんですが、意味がよくわかりませんでした。
Thư của anh ấy thì tôi có đọc, nhưng ý nghĩa tôi không hiểu rõ lắm。
2. わたしは泳げることは泳げますが、長い距離はだめなんです。Tôi thì có thể bơi, nhưng không thể bơi quãng dài được。
3. この本は高いことは高いが、写真が多くて楽しめそうです。Quyển sách này thì đúng là đắt, nhưng có nhiều ảnh nên có vẻ sẽ rất thú vị。
4. 子どもを育てるのは大変なことは大変だが、成長が楽しみで大変さを忘れる。Việc nuôi con thật sự vất vả, nhưng niềm vui khi chúng lớn lên làm ta quên đi sự vất vả đó。
前へ
| 28. ~ば…・~たら…・~なら… |
| 29. ~ということだ・~とのことだ |
| 30. ~と言われている |
| 31. ~とか |
| 32. ~って |
| 33. ~という |
| 34. ~はずがない・~わけがない |
| 35. ~とは限らない |
| 36. ~わけではない・~というわけではない・~のではない |
| 37. ~ないことはない |
次へ
| 39. ~てもらいたい・~てただきたい・~てほしい |
| 40. ~(さ)せてもらいたい・~(さ)せていただきたい・~(さ)せてほしい |
| 41. ~といい・~ばいい・~たらいい |
| 42. 命令(しろ)/禁止(~な) |
| 43. ~こと |
| 44. ~べきだ・~べき/~べきではない |
| 45. ~たらどうか |
| 46. ~ことにする・~ことにしている |
| 47. ~ようにする・~ようにしている |
| 48. ~(よ)うとする |