34. ~はずがない・~わけがない

普通ふつうけい ( なけい-な/-である・ [-の-である)  +はずがない・わけがない

絶対ぜったい~ない。」 話者わしゃつよ確信かくしんって否定ひていするかた
Chắc chắn không ~.
Là cách nói phủ định với niềm tin mạnh mẽ của người nói.

Ví dụ:

1. ちゃんと約束やくそくしたんだから、かれないはずがない。どうしたのかなあ。
Đã hẹn rõ ràng rồi nên không thể nào anh ấy không tới. Không biết chuyện gì vậy nhỉ.
2. あのみせ今日きょうやすみのはずはありません電話でんわ確認かくにんしたんですから。
Không thể nào cửa hàng đó nghỉ hôm nay được. Tôi đã xác nhận qua điện thoại mà.
3. 国家こっか試験しけんなのだからやさしいはずがない頑張がんばらなくては…。
Đây là kỳ thi quốc gia nên không thể dễ được. Phải cố gắng thôi...。
4. こんなにおおきいいえわたしえるわけがないでしょう。
Một căn nhà lớn như thế này, tôi không thể mua nổi đâu。
5. 試合しあいつために練習れんしゅうしているのだ。練習れんしゅうきびしくないわけがない
Chúng tôi luyện tập để thắng trận đấu. Không thể nào việc luyện tập lại không khắc nghiệt được。

前へ
24. ~(の)なら…
25. ~ては…・~(の)では…
26. ~さえ~ば、…・~さえ~なら…
27. たとえ~ても…・たとえ~でも…
28. ~ば…・~たら…・~なら…
29. ~ということだ・~とのことだ
30. ~と言われている
31. ~とか
32. ~って
33. ~という
次へ
35. ~とは限らない
36. ~わけではない・~というわけではない・~のではない
37. ~ないことはない
38. ~ことは~が、…
39. ~てもらいたい・~てただきたい・~てほしい
40. ~(さ)せてもらいたい・~(さ)せていただきたい・~(さ)せてほしい
41. ~といい・~ばいい・~たらいい
42. 命令(しろ)/禁止(~な)
43. ~こと
44. ~べきだ・~べき/~べきではない
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict