Chắc chắn không ~.
Là cách nói phủ định với niềm tin mạnh mẽ của người nói.
Ví dụ:
1. ちゃんと約束したんだから、彼が来ないはずがない。どうしたのかなあ。
Đã hẹn rõ ràng rồi nên không thể nào anh ấy không tới. Không biết chuyện gì vậy nhỉ.
2. あの店が今日休みのはずはありません。電話で確認したんですから。Không thể nào cửa hàng đó nghỉ hôm nay được. Tôi đã xác nhận qua điện thoại mà.
3. 国家試験なのだから易しいはずがない。頑張らなくては…。Đây là kỳ thi quốc gia nên không thể dễ được. Phải cố gắng thôi...。
4. こんなに大きい家、私に買えるわけがないでしょう。Một căn nhà lớn như thế này, tôi không thể mua nổi đâu。
5. 試合に勝つために練習しているのだ。練習が厳しくないわけがない。Chúng tôi luyện tập để thắng trận đấu. Không thể nào việc luyện tập lại không khắc nghiệt được。
前へ
| 24. ~(の)なら… |
| 25. ~ては…・~(の)では… |
| 26. ~さえ~ば、…・~さえ~なら… |
| 27. たとえ~ても…・たとえ~でも… |
| 28. ~ば…・~たら…・~なら… |
| 29. ~ということだ・~とのことだ |
| 30. ~と言われている |
| 31. ~とか |
| 32. ~って |
| 33. ~という |
次へ
| 35. ~とは限らない |
| 36. ~わけではない・~というわけではない・~のではない |
| 37. ~ないことはない |
| 38. ~ことは~が、… |
| 39. ~てもらいたい・~てただきたい・~てほしい |
| 40. ~(さ)せてもらいたい・~(さ)せていただきたい・~(さ)せてほしい |
| 41. ~といい・~ばいい・~たらいい |
| 42. 命令(しろ)/禁止(~な) |
| 43. ~こと |
| 44. ~べきだ・~べき/~べきではない |