49. ~つもりだ

普通ふつうけい( なけい - な・[名]「めい」 - の) + つもりだ
*この使つかかた場合ばあい、[どう辞書じしょけい・ないかたちにはつかない

「(実際じっさいはそうではないが・ほかのひとはそうおもわないかもしれないが)自分じぶんでは~の気持きもちをっている。」④のように相手あいて非難ひなんするかたにもなる。
(Thực tế thì không phải như vậy/ người khác có lẽ nghĩ như vậy nhưng) bản thân mình lại có cảm giác ~.
Cấu trúc này cũng có thể trở thành cách nói phê phán đối phương như trong ví dụ ④.

Ví dụ:

1. わたし今年ことし77さいですが、まだまだわかつもりです
Năm nay tôi 77 tuổi nhưng vẫn tự nghĩ mình còn trẻ.
2. 冗談じょうだんったつもり言葉ことばだったが、かれおこったようなかおをした。
Tôi chỉ định nói đùa, nhưng anh ấy trông như giận.
3. さき入社にゅうしゃした由美ゆみ先輩せんぱいつもりらしいが、本当ほんとうわたしほう年上としうえなのだ。
Yumi vào công ty trước có vẻ cho rằng mình là đàn chị, nhưng thực ra tôi mới là người lớn tuổi hơn.
4. こんなにきたないのに、それでも掃除そうじしたつもりですか。
Đã bẩn như thế này mà vẫn cho là đã dọn dẹp sao?

前へ
39. ~てもらいたい・~てただきたい・~てほしい
40. ~(さ)せてもらいたい・~(さ)せていただきたい・~(さ)せてほしい
41. ~といい・~ばいい・~たらいい
42. 命令(しろ)/禁止(~な)
43. ~こと
44. ~べきだ・~べき/~べきではない
45. ~たらどうか
46. ~ことにする・~ことにしている
47. ~ようにする・~ようにしている
48. ~(よ)うとする
次へ
50. こそ
51. でも
52. も
53. さえ
54. まで
55. ぐらい/くらい
56. など/なんか
57. だけ
58. ~について…
59. ~に対して…・~に対する
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict