(Thực tế thì không phải như vậy/ người khác có lẽ nghĩ như vậy nhưng) bản thân mình lại có cảm giác ~.
Cấu trúc này cũng có thể trở thành cách nói phê phán đối phương như trong ví dụ ④.
Ví dụ:
1. 私は今年77歳ですが、まだまだ若いつもりです。
Năm nay tôi 77 tuổi nhưng vẫn tự nghĩ mình còn trẻ.
2. 冗談で言ったつもりの言葉だったが、彼は怒ったような顔をした。Tôi chỉ định nói đùa, nhưng anh ấy trông như giận.
3. 先に入社した由美は先輩のつもりらしいが、本当は私の方が年上なのだ。Yumi vào công ty trước có vẻ cho rằng mình là đàn chị, nhưng thực ra tôi mới là người lớn tuổi hơn.
4. こんなに汚いのに、それでも掃除したつもりですか。Đã bẩn như thế này mà vẫn cho là đã dọn dẹp sao?
前へ
| 39. ~てもらいたい・~てただきたい・~てほしい |
| 40. ~(さ)せてもらいたい・~(さ)せていただきたい・~(さ)せてほしい |
| 41. ~といい・~ばいい・~たらいい |
| 42. 命令(しろ)/禁止(~な) |
| 43. ~こと |
| 44. ~べきだ・~べき/~べきではない |
| 45. ~たらどうか |
| 46. ~ことにする・~ことにしている |
| 47. ~ようにする・~ようにしている |
| 48. ~(よ)うとする |
次へ
| 50. こそ |
| 51. でも |
| 52. も |
| 53. さえ |
| 54. まで |
| 55. ぐらい/くらい |
| 56. など/なんか |
| 57. だけ |
| 58. ~について… |
| 59. ~に対して…・~に対する |