53. さえ


極端きょくたんれいして、程度ていど意外いがいさを強調きょうちょうする
Nhấn mạnh mức độ ngoài ý muốn bằng cách đưa ra một ví dụ cực đoan.

Ví dụ:

1. 冷蔵庫れいぞうこにはたまごさえはいっていない。
Trong tủ lạnh đến cả trứng cũng không có.
2. たびきなかれ北極ほっきょくさえったことがある。
Anh ấy thích du lịch đến mức thậm chí đã từng đến Bắc Cực.
3. 学者がくしゃさえけない問題もんだい試験しけん
Trong kỳ thi có một câu hỏi mà ngay cả các học giả cũng không thể giải.

必要ひつよう最低限さいていげんしめす。
Chỉ ra mức tối thiểu nhất cần có.

Ví dụ:

1. 自分じぶんさえよければ、それでいいのですか。
Chỉ cần bản thân mình ổn là đủ sao?
2. あめさえらなければ、花火はなびができる。
Chỉ cần không mưa thì có thể bắn pháo hoa.
3. ひとみちさえすれば、迷子まいごにならないよ。
Chỉ cần hỏi người ta đường là sẽ không bị lạc đâu.

前へ
43. ~こと
44. ~べきだ・~べき/~べきではない
45. ~たらどうか
46. ~ことにする・~ことにしている
47. ~ようにする・~ようにしている
48. ~(よ)うとする
49. ~つもりだ
50. こそ
51. でも
52. も
次へ
54. まで
55. ぐらい/くらい
56. など/なんか
57. だけ
58. ~について…
59. ~に対して…・~に対する
60. ~によって
61. ~にとって
62. ~として
63. ~(かの)ようだ・~のようだ・~(かの)ように…・~のように…
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict