Hạn định
Ví dụ:
1. 私は動物が好きだが、へびだけは嫌だ。
Tôi thích động vật, nhưng chỉ ghét rắn thôi.
2. 母にだけは本当のことを話そうと思うTôi định chỉ nói sự thật với mẹ.
3. 彼は黙って聞くだけで何も言わなかった。Anh ấy chỉ im lặng nghe, không nói gì cả.
Biểu thị giới hạn phạm vi.
Ví dụ:
1. 好きなだけ食べてもいいよ。
Cứ ăn tùy thích đi.
2. 彼は言いたいだけ言って帰ってしまった。Anh ấy nói hết những gì muốn nói rồi về mất.
3. やれるだけのことはもうみんなやった。Mọi người đã làm tất cả những gì có thể làm rồi.
前へ
| 47. ~ようにする・~ようにしている |
| 48. ~(よ)うとする |
| 49. ~つもりだ |
| 50. こそ |
| 51. でも |
| 52. も |
| 53. さえ |
| 54. まで |
| 55. ぐらい/くらい |
| 56. など/なんか |
次へ
| 58. ~について… |
| 59. ~に対して…・~に対する |
| 60. ~によって |
| 61. ~にとって |
| 62. ~として |
| 63. ~(かの)ようだ・~のようだ・~(かの)ように…・~のように… |
| 64. ~ように… |
| 65. ~ように… |
| 66. ~ように…・~ようにと…・~よう… |
| 67. ~わけだ・~というわけだ |