57. だけ


限定げんていする
Hạn định

Ví dụ:

1. わたし動物どうぶつきだが、へびだけいやだ。
Tôi thích động vật, nhưng chỉ ghét rắn thôi.
2. ははだけ本当ほんとうのことをはなそうとおも
Tôi định chỉ nói sự thật với mẹ.
3. かれだまってだけなにわなかった。
Anh ấy chỉ im lặng nghe, không nói gì cả.

範囲はんい限界げんかいしめ
Biểu thị giới hạn phạm vi.

Ví dụ:

1. きなだけべてもいいよ。
Cứ ăn tùy thích đi.
2. かれいたいだけってかえってしまった。
Anh ấy nói hết những gì muốn nói rồi về mất.
3. やれるだけのことはもうみんなやった。
Mọi người đã làm tất cả những gì có thể làm rồi.

前へ
47. ~ようにする・~ようにしている
48. ~(よ)うとする
49. ~つもりだ
50. こそ
51. でも
52. も
53. さえ
54. まで
55. ぐらい/くらい
56. など/なんか
次へ
58. ~について…
59. ~に対して…・~に対する
60. ~によって
61. ~にとって
62. ~として
63. ~(かの)ようだ・~のようだ・~(かの)ように…・~のように…
64. ~ように…
65. ~ように…
66. ~ように…・~ようにと…・~よう…
67. ~わけだ・~というわけだ
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict