Biểu thị mức độ nhẹ/ mức độ tối thiểu.
Ví dụ:
1. 簡単な挨拶ぐらいなら日本語で言える。
Nếu chỉ là những lời chào đơn giản thì tôi có thể nói bằng tiếng Nhật.
2. 今日は少しぐらいお酒を飲んでもいいね。Hôm nay uống một chút rượu cũng được nhỉ.
3. 日曜日ぐらい休ませてくださいよ。Ít nhất cho tôi được nghỉ vào Chủ nhật đi.
Đưa ra ví dụ cùng mức độ.
Ví dụ:
1. 卵ぐらいの大きさのパンを作った
Đã làm một chiếc bánh mì có kích thước khoảng bằng quả trứng.
2. うちの娘ぐらいの女の子が泣いていた。Một cô bé khoảng bằng con gái tôi đang khóc.
3. この車は私にも買えるくらいの値段だ。Chiếc xe này có giá mà ngay cả tôi cũng có thể mua được.
前へ
| 45. ~たらどうか |
| 46. ~ことにする・~ことにしている |
| 47. ~ようにする・~ようにしている |
| 48. ~(よ)うとする |
| 49. ~つもりだ |
| 50. こそ |
| 51. でも |
| 52. も |
| 53. さえ |
| 54. まで |
次へ
| 56. など/なんか |
| 57. だけ |
| 58. ~について… |
| 59. ~に対して…・~に対する |
| 60. ~によって |
| 61. ~にとって |
| 62. ~として |
| 63. ~(かの)ようだ・~のようだ・~(かの)ように…・~のように… |
| 64. ~ように… |
| 65. ~ように… |