55. ぐらい/くらい


かる程度ていど最低限さいていげんしめ
Biểu thị mức độ nhẹ/ mức độ tối thiểu.

Ví dụ:

1. 簡単かんたん挨拶あいさつぐらいなら日本語にほんごえる。
Nếu chỉ là những lời chào đơn giản thì tôi có thể nói bằng tiếng Nhật.
2. 今日きょうすこぐらいさけんでもいいね。
Hôm nay uống một chút rượu cũng được nhỉ.
3. 日曜日にちようびぐらいやすませてくださいよ。
Ít nhất cho tôi được nghỉ vào Chủ nhật đi.

おな程度ていどれいしめ
Đưa ra ví dụ cùng mức độ.

Ví dụ:

1. たまごぐらいおおきさのパンをつくった
Đã làm một chiếc bánh mì có kích thước khoảng bằng quả trứng.
2. うちのむすめぐらいおんないていた。
Một cô bé khoảng bằng con gái tôi đang khóc.
3. このくるまわたしにもえるくらい値段ねだんだ。
Chiếc xe này có giá mà ngay cả tôi cũng có thể mua được.

前へ
45. ~たらどうか
46. ~ことにする・~ことにしている
47. ~ようにする・~ようにしている
48. ~(よ)うとする
49. ~つもりだ
50. こそ
51. でも
52. も
53. さえ
54. まで
次へ
56. など/なんか
57. だけ
58. ~について…
59. ~に対して…・~に対する
60. ~によって
61. ~にとって
62. ~として
63. ~(かの)ようだ・~のようだ・~(かの)ように…・~のように…
64. ~ように…
65. ~ように…
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict