Phủ định mạnh mẽ rằng hoàn toàn không ~.
Ví dụ:
1. 1日も休まないで学校に通った。
Đã đến trường mà không nghỉ một ngày nào.
2. 財布は空っぽだ。1円も残っていない。Ví thì trống rỗng. Không còn 1円 nào.
3. この写真、誰にも見せないでくださいよ。Đừng cho ai xem bức ảnh này nhé.
Chỉ ra những yếu tố khác cũng như vậy bằng cách đưa ra ví dụ cực đoan.
Ví dụ:
1. 足が痛くて立つこともできない。
Chân đau đến nỗi không thể đứng được.
2. この子はもう難しい漢字も書ける。Đứa bé này đã có thể viết cả những chữ Hán khó.
3. こんなに高い山の上にも店がある。Trên đỉnh một ngọn núi cao như thế này cũng có cửa hàng.
前へ
| 42. 命令(しろ)/禁止(~な) |
| 43. ~こと |
| 44. ~べきだ・~べき/~べきではない |
| 45. ~たらどうか |
| 46. ~ことにする・~ことにしている |
| 47. ~ようにする・~ようにしている |
| 48. ~(よ)うとする |
| 49. ~つもりだ |
| 50. こそ |
| 51. でも |
次へ
| 53. さえ |
| 54. まで |
| 55. ぐらい/くらい |
| 56. など/なんか |
| 57. だけ |
| 58. ~について… |
| 59. ~に対して…・~に対する |
| 60. ~によって |
| 61. ~にとって |
| 62. ~として |