52. も


まったく~ない」とつよ否定ひていする
Phủ định mạnh mẽ rằng hoàn toàn không ~.

Ví dụ:

1. 1にちやすまないで学校がっこうかよった。
Đã đến trường mà không nghỉ một ngày nào.
2. 財布さいふからっぽだ。1えんのこっていない。
Ví thì trống rỗng. Không còn 1円 nào.
3. この写真しゃしんだれせないでくださいよ。
Đừng cho ai xem bức ảnh này nhé.

極端きょくたんれいをだして、ほかもおなじだとしめす。
Chỉ ra những yếu tố khác cũng như vậy bằng cách đưa ra ví dụ cực đoan.

Ví dụ:

1. あしいたくてつことできない。
Chân đau đến nỗi không thể đứng được.
2. このはもうむずかしい漢字かんじける。
Đứa bé này đã có thể viết cả những chữ Hán khó.
3. こんなにたかやまうえみせがある。
Trên đỉnh một ngọn núi cao như thế này cũng có cửa hàng.

前へ
42. 命令(しろ)/禁止(~な)
43. ~こと
44. ~べきだ・~べき/~べきではない
45. ~たらどうか
46. ~ことにする・~ことにしている
47. ~ようにする・~ようにしている
48. ~(よ)うとする
49. ~つもりだ
50. こそ
51. でも
次へ
53. さえ
54. まで
55. ぐらい/くらい
56. など/なんか
57. だけ
58. ~について…
59. ~に対して…・~に対する
60. ~によって
61. ~にとって
62. ~として
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict