Khi làm ~ thì tận dụng cơ hội đó cùng làm … luôn.
Được sử dụng khi muốn nói làm luôn hai việc riêng lẽ cùng một lúc cho xong.
~ là hành động ban đầu, … là hành động thực hiện thêm và là hành động mang tính ý chí có mục đích.
Ví dụ:
1. 散歩のついでにこのはがきをポストに出してきて。
Nhân tiện đi dạo, hãy bỏ giúp tôi tấm bưu thiếp này vào hộp thư.
2. 玄関の掃除をするついでに靴の整理をしよう。Nhân tiện dọn cửa ra vào, hãy sắp xếp giày dép.
3. インターネットで本を注文したついでに新しく出たDVDも調べた。Nhân tiện đặt sách trên Internet, tôi cũng đã tra thông tin DVD mới ra.
前へ
| 1. ~うちに… |
| 2. ~間…・~間に… |
| 3. ~てからでないと…・~てからでなければ… |
| 4. ~ところだ・~ところ(+助詞)… |
| 5. ~とおりだ・とおり(に)…・~どおりだ・~どおり(に)… |
| 6. ~によって…・~によっては… |
| 7. ~たびに… |
| 8. (~ば)~ほど…・(~なら)~ほど…・~ほど… |
次へ
| 10. ~くらいだ・~ぐらいだ・~くらい…・~ぐらい…・ほどだ・~ほど… |
| 11. ~くらい…はない・~ぐらい…はない・~ほど…はない |
| 12. ~くらいなら…・~ぐらいなら… |
| 13. ~に限る |
| 14. ~に対して |
| 15. ~反面… |
| 16. ~一方(で)… |
| 17. ~というより… |
| 18. ~かわりに… |
| 19. ~ためだ・~ため(に)… |