3. ~てからでないと…・~てからでなければ…

どう]てけい +からでないと・からでなければ

「~のまえは…の状態じょうたいつづく。」…は否定的ひていてき意味いみやマイナスの状態じょうたいあらわぶん
Trước khi/Cho đến khi ~ thì trạng thái … vẫn tiếp tục.
… là câu văn thể hiện ý phủ định hoặc trạng thái tiêu cực.

Ví dụ:

1. 定員ていいん「いかがですか。こちらの素晴すばらしいですよ。」きゃく「うーん。たかいものなので、家族かぞく相談そうだんしてからでないとうかどうかめられませんね。」
Nhân viên「Thế nào? Bức tranh này thật tuyệt đấy.」Khách「Ừm... vì giá cao nên phải bàn với gia đình trước, nếu không thì tôi không thể quyết định có mua hay không.」
2. 運転うんてん免許めんきょってからでなければくるま運転うんてんしてはいけない。
Nếu chưa có bằng lái thì không được lái xe.
3. 病気びょうきなおってからでなければはげしい運動うんどう無理むりだ。
Nếu bệnh chưa khỏi thì không thể vận động mạnh.

前へ
1. ~うちに…
2. ~間…・~間に…
次へ
4. ~ところだ・~ところ(+助詞)…
5. ~とおりだ・とおり(に)…・~どおりだ・~どおり(に)…
6. ~によって…・~によっては…
7. ~たびに…
8. (~ば)~ほど…・(~なら)~ほど…・~ほど…
9. ~ついでに…
10. ~くらいだ・~ぐらいだ・~くらい…・~ぐらい…・ほどだ・~ほど…
11. ~くらい…はない・~ぐらい…はない・~ほど…はない
12. ~くらいなら…・~ぐらいなら…
13. ~に限る
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict