7. ~たびに…

[名]「めい」の・[動]どう」辞書じしょけい +たびに

「~のとき、毎回まいかいおなじように…する。」 毎回まいかいおなじだということをとくいたいときに使つかう。日常にちじょう当然とうぜんのことには使つかわない。~・ …には状態じょうたいあらわぶんない。
Khi ~ thì lại diễn ra hành động … giống như mọi lần.
Cấu trúc này được sử dụng khi đặc biệt muốn thể hiện rằng lần nào cũng như vậy.
Không sử dụng cấu trúc này với những sự việc hiển nhiên trong cuộc sống hằng ngày.
~ và … không dùng những câu thể hiện trạng thái.

Ví dụ:

1. この地方ちほう台風たいふうたびに大水おおみずがいこる。
Khu vực này mỗi khi bão đến đều xảy ra thiệt hại do lũ lớn.
2. ははわたし電話でんわをかけるたびに、ちゃんとごはんべているかとく。
Mẹ tôi mỗi lần tôi gọi điện đều hỏi xem tôi có ăn cơm đầy đủ không.
3. このチームは試合しあいたびにつよくなっていく。
Đội này mỗi trận đấu lại càng mạnh lên.

前へ
1. ~うちに…
2. ~間…・~間に…
3. ~てからでないと…・~てからでなければ…
4. ~ところだ・~ところ(+助詞)…
5. ~とおりだ・とおり(に)…・~どおりだ・~どおり(に)…
6. ~によって…・~によっては…
次へ
8. (~ば)~ほど…・(~なら)~ほど…・~ほど…
9. ~ついでに…
10. ~くらいだ・~ぐらいだ・~くらい…・~ぐらい…・ほどだ・~ほど…
11. ~くらい…はない・~ぐらい…はない・~ほど…はない
12. ~くらいなら…・~ぐらいなら…
13. ~に限る
14. ~に対して
15. ~反面…
16. ~一方(で)…
17. ~というより…
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict