Khi ~ thì lại diễn ra hành động … giống như mọi lần.
Cấu trúc này được sử dụng khi đặc biệt muốn thể hiện rằng lần nào cũng như vậy.
Không sử dụng cấu trúc này với những sự việc hiển nhiên trong cuộc sống hằng ngày.
~ và … không dùng những câu thể hiện trạng thái.
Ví dụ:
1. この地方は台風が来るたびに大水の害が起こる。
Khu vực này mỗi khi bão đến đều xảy ra thiệt hại do lũ lớn.
2. 母は私が電話をかけるたびに、ちゃんとご飯を食べているかと聞く。Mẹ tôi mỗi lần tôi gọi điện đều hỏi xem tôi có ăn cơm đầy đủ không.
3. このチームは試合のたびに強くなっていく。Đội này mỗi trận đấu lại càng mạnh lên.
前へ
| 1. ~うちに… |
| 2. ~間…・~間に… |
| 3. ~てからでないと…・~てからでなければ… |
| 4. ~ところだ・~ところ(+助詞)… |
| 5. ~とおりだ・とおり(に)…・~どおりだ・~どおり(に)… |
| 6. ~によって…・~によっては… |
次へ
| 8. (~ば)~ほど…・(~なら)~ほど…・~ほど… |
| 9. ~ついでに… |
| 10. ~くらいだ・~ぐらいだ・~くらい…・~ぐらい…・ほどだ・~ほど… |
| 11. ~くらい…はない・~ぐらい…はない・~ほど…はない |
| 12. ~くらいなら…・~ぐらいなら… |
| 13. ~に限る |
| 14. ~に対して |
| 15. ~反面… |
| 16. ~一方(で)… |
| 17. ~というより… |