Ngay trước khi~ (①)/ Trong khi đang ~ (②)/ Ngay sau khi (③④).
Trong câu, tùy thuộc vào động từ đứng sau mà trợ từ đi kèm thay đổi theo các dạng như "ところを/ところで/ところへ/v.v. ".
Ví dụ:
1. ロケットは間もなく飛び立つところです。緊張の瞬間です。
Tên lửa sắp sửa cất cánh. Đây là một khoảnh khắc căng thẳng.
2. 試験中、となりの人の答えを見ているところを先生に注意された。Trong giờ thi, tôi đã bị thầy cô nhắc vì đang nhìn bài người bên cạnh.
3. 楽しみにしていたテレビドラマが始まったところで電話が鳴った。Khi bộ phim truyền hình mà tôi mong đợi vừa bắt đầu thì điện thoại reo.
4. ケーキが出来上がったところへ子どもたちが帰ってきた。Vừa khi chiếc bánh vừa nướng xong, các con đã về nhà.
前へ
| 1. ~うちに… |
| 2. ~間…・~間に… |
| 3. ~てからでないと…・~てからでなければ… |
次へ
| 5. ~とおりだ・とおり(に)…・~どおりだ・~どおり(に)… |
| 6. ~によって…・~によっては… |
| 7. ~たびに… |
| 8. (~ば)~ほど…・(~なら)~ほど…・~ほど… |
| 9. ~ついでに… |
| 10. ~くらいだ・~ぐらいだ・~くらい…・~ぐらい…・ほどだ・~ほど… |
| 11. ~くらい…はない・~ぐらい…はない・~ほど…はない |
| 12. ~くらいなら…・~ぐらいなら… |
| 13. ~に限る |
| 14. ~に対して |