4. ~ところだ・~ところ(+助詞)…

どう辞書じしょけい/ている/たかたち+ところだ ・ ところ(+助詞じょし

「~の直前ちょくぜんだ(①)・進行中しんこうちゅうだ(②)・直後ちょくごだ(③④)。」文中ぶんちゅうでは、あと動詞どうしによって「ところを・ところで・ ことろへ」などのかたちになる。
Ngay trước khi~ (①)/ Trong khi đang ~ (②)/ Ngay sau khi (③④).
Trong câu, tùy thuộc vào động từ đứng sau mà trợ từ đi kèm thay đổi theo các dạng như "ところを/ところで/ところへ/v.v. ".

Ví dụ:

1. ロケットはもなくつところです。緊張きんちょう瞬間しゅんかんです。
Tên lửa sắp sửa cất cánh. Đây là một khoảnh khắc căng thẳng.
2. 試験中しけんちゅう、となりのひとこたえをているところを先生せんせい注意ちゅういされた。
Trong giờ thi, tôi đã bị thầy cô nhắc vì đang nhìn bài người bên cạnh.
3. たのしみにしていたテレビドラマがはじまったところで電話でんわった。
Khi bộ phim truyền hình mà tôi mong đợi vừa bắt đầu thì điện thoại reo.
4. ケーキが出来上できあがったところへどもたちがかえってきた。
Vừa khi chiếc bánh vừa nướng xong, các con đã về nhà.

前へ
1. ~うちに…
2. ~間…・~間に…
3. ~てからでないと…・~てからでなければ…
次へ
5. ~とおりだ・とおり(に)…・~どおりだ・~どおり(に)…
6. ~によって…・~によっては…
7. ~たびに…
8. (~ば)~ほど…・(~なら)~ほど…・~ほど…
9. ~ついでに…
10. ~くらいだ・~ぐらいだ・~くらい…・~ぐらい…・ほどだ・~ほど…
11. ~くらい…はない・~ぐらい…はない・~ほど…はない
12. ~くらいなら…・~ぐらいなら…
13. ~に限る
14. ~に対して
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict