Nếu ~ khác thì …
… là câu văn thể hiện sự không cố định ( 様々だ/変える v.v.)
… trong ~ によっては… là câu văn đưa ra một số ví dụ trong nhiều trường hợp.
Ví dụ:
1. 国によって習慣が違う。
Tập quán khác nhau tùy theo quốc gia.
2. 感じ方は人によってさまざまだ。Cách cảm nhận của mỗi người là khác nhau.
3. わたしの帰宅時間は毎日違う。日によっては夜中になることもある。Giờ về nhà của tôi mỗi ngày khác nhau. Có ngày còn về đến đêm khuya.
4. 場合によっては今年の文化祭は中止になるかもしれない。Tùy trường hợp, lễ hội văn hóa năm nay có thể bị hủy.
前へ
| 1. ~うちに… |
| 2. ~間…・~間に… |
| 3. ~てからでないと…・~てからでなければ… |
| 4. ~ところだ・~ところ(+助詞)… |
| 5. ~とおりだ・とおり(に)…・~どおりだ・~どおり(に)… |
次へ
| 7. ~たびに… |
| 8. (~ば)~ほど…・(~なら)~ほど…・~ほど… |
| 9. ~ついでに… |
| 10. ~くらいだ・~ぐらいだ・~くらい…・~ぐらい…・ほどだ・~ほど… |
| 11. ~くらい…はない・~ぐらい…はない・~ほど…はない |
| 12. ~くらいなら…・~ぐらいなら… |
| 13. ~に限る |
| 14. ~に対して |
| 15. ~反面… |
| 16. ~一方(で)… |