6. ~によって…・~によっては…

めい] +によって ・ によっては

「~がちがえば…。」 …は一定いっていではないことをあらわぶん(さまざまだ・えるなど)。「~によっては…」の…は、いろいろな場合ばあいのうちのひとつのれいぶん
Nếu ~ khác thì …
… là câu văn thể hiện sự không cố định ( 様々さまざまだ/える v.v.)
… trong ~ によっては… là câu văn đưa ra một số ví dụ trong nhiều trường hợp.

Ví dụ:

1. くにによって習慣しゅうかんちがう。
Tập quán khác nhau tùy theo quốc gia.
2. かんかたひとによってさまざまだ。
Cách cảm nhận của mỗi người là khác nhau.
3. わたしの帰宅きたく時間じかん毎日まいにちちがう。によっては夜中よなかになることもある。
Giờ về nhà của tôi mỗi ngày khác nhau. Có ngày còn về đến đêm khuya.
4. 場合ばあいによっては今年ことし文化祭ぶんかさい中止ちゅうしになるかもしれない。
Tùy trường hợp, lễ hội văn hóa năm nay có thể bị hủy.

前へ
1. ~うちに…
2. ~間…・~間に…
3. ~てからでないと…・~てからでなければ…
4. ~ところだ・~ところ(+助詞)…
5. ~とおりだ・とおり(に)…・~どおりだ・~どおり(に)…
次へ
7. ~たびに…
8. (~ば)~ほど…・(~なら)~ほど…・~ほど…
9. ~ついでに…
10. ~くらいだ・~ぐらいだ・~くらい…・~ぐらい…・ほどだ・~ほど…
11. ~くらい…はない・~ぐらい…はない・~ほど…はない
12. ~くらいなら…・~ぐらいなら…
13. ~に限る
14. ~に対して
15. ~反面…
16. ~一方(で)…
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict