99. ~とか

~とか
Nghe nói … (thông tin không chắc chắn)
Cấu trúc
[N/V/A] thể thông thường + とか
Giải thích
Dùng để truyền đạt thông tin nghe nói, không chắc chắn. Thường dùng trong hội thoại.
Ví dụ
Tớ nghe nói buổi học Anh văn ngày mai được nghỉ, đúng không?
Tôi nghe nói mẹ bạn phải nhập viện. Tình trạng mẹ bạn thế nào rồi? (Trong thư)
Nghe nói ở nhà ga đã xảy ra tai nạn giao thông nghiêm trọng nên xe điện dừng và tôi đã bị trễ.
Nghe nói ở tỉnh Kyuushuu năm nay ít mưa. E là sẽ thiếu nước.
Lúc nãy có điện thoại từ một người nào đó hình như tên là Harada.
Lưu ý
1) Dễ nhầm với ~という/~って. → ~とか thường dùng để nói thông tin nghe nói nhưng không chắc chắn, hoặc trích dẫn mơ hồ. 2) Hay gặp trong hội thoại/thư từ. → Sắc thái “nghe nói là…” nhẹ, không khẳng định. 3) Không dùng khi nguồn tin chắc chắn. → Nếu muốn truyền đạt chắc chắn hơn, dùng ~ということだ/~そうだ.

前へ
94. ~をもとに (して)
95. ~反面/半面
96. ~れる/られる
97. ~てたまらない
98. ~てならない
次へ
100. ~だけ
101. ~ばかりでなく
102. ~かけ/かける
103. ~をこめて
104. ~わりに (は)
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict