~れる/られる(tự phát)
Tự nhiên nảy sinh
Giải thích
Diễn tả cảm xúc, suy nghĩ hoặc hành động nảy sinh một cách tự nhiên, không chủ ý.
Ví dụ
1この歌を聞くと、子どものころのことが思い出される。
Nghe bài hát này, tôi tự nhiên nhớ về thủa ấu thơ.
2国から送られてきた荷物を見ると、母のことが思われる。
Nhìn thấy hành lí được gửi từ trong nước, tôi tự nhiên nghĩ về mẹ.
3田舎で一人暮らしをしている祖母のことが案じられる。
Tự dưng tôi thấy lo lắng cho bà đang sống một mình ở quê.
4妹の病気は現代医学では治すことが難しいそうだ。新薬の完成が待たれる。
Hiện nay rất mong chờ sự hoàn thành của thuốc mới.
Lưu ý
1) Dễ nhầm với bị động thông thường (ai bị ai làm).
→ Ở đây ~れる/られる diễn tả cảm xúc/ý nghĩ tự nhiên nảy sinh (tự phát), không nhấn tác nhân.
2) Hay đi với các động từ như 思われる・思い出される.
→ Nghĩa là “tự nhiên thấy/nhớ/lo…”.
3) Không dùng để nói bị hại cụ thể.
→ Nếu có tác nhân rõ (A làm B), dùng bị động thông thường.
前へ
| 91. ~からといって |
| 92. ~に返し (て) |
| 93. ~にもとづいて/もとづき |
| 94. ~をもとに (して) |
| 95. ~反面/半面 |
次へ
| 97. ~てたまらない |
| 98. ~てならない |
| 99. ~とか |
| 100. ~だけ |
| 101. ~ばかりでなく |