96. ~れる/られる

~れる/られる(tự phát)
Tự nhiên nảy sinh
Giải thích
Diễn tả cảm xúc, suy nghĩ hoặc hành động nảy sinh một cách tự nhiên, không chủ ý.
Ví dụ
Nghe bài hát này, tôi tự nhiên nhớ về thủa ấu thơ.
Nhìn thấy hành lí được gửi từ trong nước, tôi tự nhiên nghĩ về mẹ.
Tự dưng tôi thấy lo lắng cho bà đang sống một mình ở quê.
Hiện nay rất mong chờ sự hoàn thành của thuốc mới.
Lưu ý
1) Dễ nhầm với bị động thông thường (ai bị ai làm). → Ở đây ~れる/られる diễn tả cảm xúc/ý nghĩ tự nhiên nảy sinh (tự phát), không nhấn tác nhân. 2) Hay đi với các động từ như 思われる・思い出される. → Nghĩa là “tự nhiên thấy/nhớ/lo…”. 3) Không dùng để nói bị hại cụ thể. → Nếu có tác nhân rõ (A làm B), dùng bị động thông thường.

前へ
91. ~からといって
92. ~に返し (て)
93. ~にもとづいて/もとづき
94. ~をもとに (して)
95. ~反面/半面
次へ
97. ~てたまらない
98. ~てならない
99. ~とか
100. ~だけ
101. ~ばかりでなく
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict