91. ~からといって

~からといって
Tuy là … nhưng chưa chắc đã…
Cấu trúc
[N/V/A] thể thông thường + からといって
Giải thích
Dùng để phủ định suy luận vội vàng: “tuy là A nhưng chưa chắc đã B”.
Ví dụ
Không phải cứ gầy là thể lực yếu.
Là người Nhật nhưng không phải ai cũng dạy được tiếng Nhật.
Tuy là luyện tập nhiều hơn người khác nhưng chưa chắc đã thắng.
~からといって
Vì … nhưng không thể kết luận hay hành động như vậy
Cấu trúc
[N/V/A] thể thông thường + からといって
Giải thích
Dùng để nói “vì A nhưng không thể kết luận hay hành động như vậy”, thường kèm lời khuyên.
Ví dụ
Nếu vì lạnh mà cứ ở trong nhà thì cũng không tốt.
Nếu vì không thích mà không học thì tự mình gặp rắc rối thôi.
Lưu ý
1) Dễ nhầm với ~から. → ~からといって là “chỉ vì… mà không thể kết luận/hành động như vậy”, phủ định suy luận đơn giản. 2) Vế sau thường là phủ định hoặc lời nhắc/khuyên. → Hay gặp dạng: ~からといって、…とは限らない/…わけではない. 3) Không dùng để nêu lý do trực tiếp. → Nếu chỉ nêu nguyên nhân bình thường, dùng ~から/~ので.

前へ
86. ~かわり (に)
87. ~にかわって/かわり
88. ~こそ
89. ~さえ
90. ~として
次へ
92. ~に返し (て)
93. ~にもとづいて/もとづき
94. ~をもとに (して)
95. ~反面/半面
96. ~れる/られる
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict