94. ~をもとに (して)

~をもとに(して)
Lấy … làm cơ sở
Cấu trúc
N + をもとに(して)
Giải thích
Nhấn mạnh việc lấy một sự việc, dữ liệu hay thông tin làm cơ sở để phát triển.
Ví dụ
Bộ phim này được làm dựa trên sự kiện có thật.
Quyết định đỗ hay trượt dựa trên kết quả của kì thi.
Vì đây là đồ thị dựa trên tư liệu của 10 năm trước nên nó khác so với hiện tại.
Nhà khảo cổ học dựa vào một mảnh gốm vỡ để suy đoán về cuộc sống của người cổ đại.
Tôi bắt đầu công việc kinh doanh dựa vào những gì bố để lại.
Lưu ý
1) Dễ nhầm với ~にもとづいて. → ~をもとに(して) là “lấy … làm cơ sở/nguyên liệu”, nhấn mạnh nguồn gốc để tạo ra/triển khai. 2) Thường đi với hoạt động tạo lập. → Ví dụ: データをもとに分析する (lấy dữ liệu làm cơ sở phân tích). 3) Không nhất thiết là “theo đúng quy định”. → Nếu là căn cứ theo quy định/tiêu chuẩn, ~にもとづいて hợp hơn.

前へ
89. ~さえ
90. ~として
91. ~からといって
92. ~に返し (て)
93. ~にもとづいて/もとづき
次へ
95. ~反面/半面
96. ~れる/られる
97. ~てたまらない
98. ~てならない
99. ~とか
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict