89. ~さえ

~さえ
Đến cả …; thậm chí …
Cấu trúc
N/V て/V ます bỏ ます/ [nghi vấn từ + か] + さえ
Giải thích
Diễn tả mức độ cực đoan: “đến cả…, thậm chí…”. Nhấn mạnh sự bất ngờ.
Ví dụ
Đứa trẻ này đã 6 tuổi nhưng đến tên mình cũng chưa thể đọc được.
Con gái tôi đến cha mẹ cũng không hề bàn bạc mà tự mình quyết định đi du học.
Đến như cậu Satou, người có thành tích tốt cũng không thể giải được bài tập này.
Đến người vận động kém như tôi chỉ mất 1 tuần đã có thể bơi được thì nếu là cậu thì chỉ cần 3 ngày thôi.
Vợ tôi đến tiền lương của chồng cũng không biết là bao nhiêu.
Dù tôi đã đề nghị thế nào nhưng thậm chí anh Noguchi không gặp tôi.
Anh ta thậm chí không đọc lá thư của người bạn mà vứt nó vào thùng rác.
Lưu ý
1) Dễ nhầm với ~まで. → ~さえ là “đến cả…”, nhấn mạnh điều ngoài dự đoán; không phải giới hạn “tới mức”. 2) Dễ nhầm với ~しか. → ~さえ: thêm vào (đến cả… cũng…). → ~しか: hạn chế và luôn đi với phủ định. 3) Nếu dùng dạng điều kiện (~さえ…ば), nghĩa khác. → Khi có ~さえ…ば thường là “chỉ cần… là…”, cần nhìn kỹ cấu trúc.

前へ
84. ~わけにはいかない
85. ~ないわけにはいかない
86. ~かわり (に)
87. ~にかわって/かわり
88. ~こそ
次へ
90. ~として
91. ~からといって
92. ~に返し (て)
93. ~にもとづいて/もとづき
94. ~をもとに (して)
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict