⚠️ Please enable JavaScript to view the content of this page.
1. Cấu trúc cơ bản Loại từ Cấu tạo với ~をさしあげる(差さ し上あ げる) Ví dụ cấu trúc Ghi chú Khiêm nhường ngữ 私わたし /内ない が目上めうえ /お客きゃくさま 様 に N を さしあげる私わたし どもがお客きゃくさま 様 に試供しきょう 品ひん を差さ し上あ げますKhiêm nhường của あげる (kính tặng) Hình thái lịch sự 差さ し上あ げます/差さ し上あ げました名刺めいし を差さ し上あ げますDùng nhiều trong tiếp khách, kinh doanh Danh từ với tiền tố お/ご + N + を + 差さ し上あ げる お礼れい を差さ し上あ げる/ご案内あんない を差さ し上あ げる Tăng lịch sự, tự nhiên trong văn doanh nghiệp So với あげる (×)先生せんせい にNをあげる → 先生せんせい にNを差さ し上あ げる 先生せんせい にプレゼントを差さ し上あ げたĐối tượng nhận là bề trên: dùng 差さ し上あ げる
2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết Khiêm nhường, biểu thị “tôi/chúng tôi kính tặng/trao” vật N cho người trên/khách hàng/đối tác. 差し上げる là khiêm nhường ngữ của あげる, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tốt nhất. Với hành động giúp đỡ không được yêu cầu, nó có thể nghe như “ban ơn”. Thường đi cùng những danh từ hành vi trang trọng: ご案内あんない /ご連絡れんらく /お礼れい /お詫わ び を差さ し上あ げる. Trong email: “後のち ほどご連絡れんらく を差さ し上あ げます” (Tôi sẽ liên hệ lại) là cụm rất thường dùng. 3. Ví dụ minh họa 私わたし が先生せんせい に花束はなたば を差さ し上あ げました 。 Tôi đã kính tặng bó hoa cho thầy.後のち ほど改あらた めてご連絡れんらく を差さ し上あ げます 。 Chúng tôi sẽ liên hệ lại sau.お客きゃくさま 様 に粗品そしな を差さ し上あ げて おります。 Chúng tôi đang tặng quà nhỏ cho khách. 感謝かんしゃ の気持きも ちとしてお礼れい を差さ し上あ げます 。 Xin gửi lời cảm ơn.私わたし どもからスケジュール表ひょう を差さ し上あ げました 。 Chúng tôi đã gửi bảng lịch trình.(対比たいひ )子こ どもにお菓かし 子 をあげる (thường)/先生せんせい にお菓かし 子 を差さ し上あ げる (khiêm nhường) 4. Cách dùng & sắc thái Cao độ lịch sự; phù hợp tiếp khách, lễ nghi, email công việc. Khi vật là hành vi trừu tượng: ご説明せつめい /ご案内あんない /ご連絡れんらく を差さ し上あ げる mang sắc thái định thức trong business. Khi người nhận không phải bề trên/khách, dùng あげる là đủ; dùng 差さ し上あ げる có thể quá trang trọng. 5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự Mẫu Ý nghĩa Khác biệt Ví dụ ngắn N を差さ し上あ げる Kính tặng Khiêm nhường của あげる 名刺めいし を差さ し上あ げますN をあげる Cho/tặng (thường) Ít trang trọng hơn 友人ゆうじん に花はな をあげるN をくれる Ai đó cho tôi Góc nhìn người nhận 同僚どうりょう が本ほん をくれたN をくださる (Người trên) cho tôi Kính ngữ của くれる 社長しゃちょう が資料しりょう をくださったN をいただく Tôi nhận (khiêm) Khiêm nhường phía người nhận お客きゃくさま 様 からご意見いけん をいただく N を進呈しんてい する/贈呈ぞうてい する Biểu đạt trang trọng Văn bản nghi thức 記念きねん 品ひん を贈呈ぞうてい するVて差さ し上あ げる Làm V kính tặng Mẫu động từ liên quan 「ご説明せつめい して差し上げる」は文法的には可能かのう ですが、相手あいて によっては恩着せがましく聞こえることがあります。中立ちゅうりつ で安全あんぜん な表現は「ご説明せつめい いたします」です。
6. Ghi chú mở rộng Viết kanji “差さ し上あ げる” trong văn trang trọng; kana “さしあげる” trong hội thoại cũng gặp. Tránh “二に 重じゅう 敬語けいご ” quá mức: “ご連絡れんらく を差さ し上あ げさせていただきます” quá nặng; thay bằng “ご連絡れんらく いたします/差さ し上あ げます”. Khi tiếp khách trực diện, hình thức cố định: “名刺めいし を差さ し上あ げます” rất tự nhiên. 7. Biến thể & cụm cố định 名刺めいし を差さ し上あ げる/お電話でんわ を差さ し上あ げる(gọi điện)ご連絡れんらく を差さ し上あ げる/ご案内あんない を差さ し上あ げる お礼れい を差さ し上あ げる/お詫わ びを差さ し上あ げる 試供しきょう 品ひん を差さ し上あ げる/記念きねん 品ひん を差さ し上あ げる8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT Dùng 差さ し上あ げる khi người nhận không phải bề trên/khách: quá lịch sự, không tự nhiên trong đời thường. 「ご説明せつめい して差し上げる」は文法的には可能かのう ですが、相手あいて によっては恩着せがましく聞こえることがあります。中立ちゅうりつ で安全あんぜん な表現は「ご説明せつめい いたします」です。 Nhầm góc nhìn với くださる/いただく: 差さ し上あ げる = tôi cho (khiêm); くださる = họ cho (tôn); いただく = tôi nhận (khiêm). Quên thêm お/ご với danh từ Hán Nhật trong văn lịch sự: ご案内あんない /ご連絡れんらく /ご支援しえん を差さ し上あ げる.