やさしいことばニュース N4N3
千葉県でとてもたくさんの雨 千葉市は8月1か月の平均の3倍
Tỉnh Chiba mưa rất nhiều: Thành phố Chiba gấp 3 lần lượng mưa trung bình tháng 8
Từ ngày 13 đến 14 tỉnh Chiba có mưa rất lớn do hình thành dải mưa kéo dài. Ở thành phố Chiba trong 12 giờ đã có 348 mm mưa, bằng 3 lần lượng mưa trung bình cả tháng 8. Cơ quan khí tượng phát cảnh báo cấp 5 và nhiều nơi bị ngập, sạt lở.
Từ vựng
Địa danh
- 千葉県ちばけんtỉnh Chiba
- 千葉市ちばしthành phố Chiba
Thời tiết
- 雨あめmưa
- 線状降水帯せんじょうこうすいたいdải mưa kéo dài
- 降るふるrơi (mưa, tuyết)
Cảnh báo và thiên tai
- 大雨特別警報おおあめとくべつけいほうcảnh báo đặc biệt mưa lớn
- 土砂災害どしゃさいがいsạt lở đất
- 被害ひがいthiệt hại
- 危険きけんnguy hiểm
Đo lường
- 平均へいきんtrung bình
- ミリミリmili (mm), đơn vị đo lượng mưa
Ngữ pháp
- 〜ためです
Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân. Thường đứng sau danh từ hoặc câu trần thuật để nói vì lý do đó.
VD 「線状降水帯」ができたためです。
- まで
Diễn tả thời điểm kết thúc hoặc giới hạn, nghĩa là 'đến' một mốc thời gian hoặc địa điểm nhất định.
VD 14日午前1時40分までの12時間に348ミリの雨が降りました。
- 〜ている
Diễn tả trạng thái tiếp diễn hoặc kết quả đang còn kéo dài từ hành động đã xảy ra.
VD 低い土地に水が入ったり、山が崩れたりして、被害がたくさん出ています。