やさしいことばニュース N4N3
地震で被害があった熊本城 中に入ることができるようになった
Lâu đài Kumamoto bị hư hại do động đất đã có thể vào bên trong
Lâu đài Kumamoto ở thành phố Kumamoto bị hư hại do trận động đất tháng trước. Thành phố đã kiểm tra an toàn và từ ngày 13 cho phép vào bên trong. Nhiều người đến xem các bức tường đá bị hư hại và ngắm thành phố từ đỉnh lâu đài. Một phụ nữ từ Fukuoka nói cô hy vọng lâu đài sẽ trở lại hình dạng như trước.
Từ vựng
Thiên tai
- 地震じしんđộng đất
- 被害ひがいthiệt hại
- 壊れるこわれるbị hỏng, bị phá hủy
Di tích
- 熊本城くまもとじょうLâu đài Kumamoto
- 石の壁いしのかべbức tường đá
- 門もんcổng
Hành động
- 入るはいるvào
- 見るみるnhìn, xem
- 戻るもどるtrở về
Ngữ pháp
- 〜ようになった
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, trở nên có khả năng hoặc điều gì đó trở nên có thể làm được; dùng khi trước đây không thể nhưng bây giờ có thể.
VD 中に入ることができるようになった
- 〜たり〜たりする
Dùng để liệt kê một vài hành động mang tính đại diện; thường kèm する để nói rằng có làm những việc như vậy (không liệt kê đầy đủ).
VD 地震で被害があった石の壁などを見たり、お城のいちばん上から熊本の町を見たりしていました。
- 〜と聞いて
Diễn tả rằng người nói hành động hay cảm xúc dựa trên việc nghe thông tin nào đó; có nghĩa là “khi nghe rằng...” hoặc “nghe nói rằng...”.
VD 入ることができるようになったと聞いて、お城に来ました。