やさしいことばニュース N4N3
コロンビアで大きい地震 265人が亡くなった
Tại Colombia xảy ra trận động đất lớn, 265 người đã thiệt mạng
Vào ngày 10 tại Colombia xảy ra trận động đất lớn với cường độ hơn 7. Tổng thống ngày 12 nói rằng 265 người đã thiệt mạng, khoảng 500 người mất tích và hơn 3400 người bị thương. Tính theo giờ Nhật, đêm nay là ngày thứ ba kể từ khi động đất xảy ra và hoạt động cứu hộ vẫn tiếp tục. Một phụ nữ tìm gia đình trong căn hộ bị hỏng nói: "Tôi cầu mong gia đình được cứu sống".
Từ vựng
Thiên tai
- 地震じしんđộng đất
- マグニチュードマグニチュードcường độ, độ lớn (magnitude)
- 壊れるこわれるbị hỏng, bị phá hủy
Con người và cứu trợ
- 大統領だいとうりょうtổng thống
- 助けるたすけるcứu giúp, cứu
- けがけがbị thương, chấn thương
- 行方不明ゆくえふめいmất tích
Thời gian và con số
- 今夜こんやđêm nay
- 日にちngày
- 家族かぞくgia đình
Ngữ pháp
- 〜がありました
Dùng để nói rằng một sự việc hoặc sự kiện đã xảy ra trong quá khứ.
VD コロンビアで10日に大きい地震がありました。
- 〜と言いました
Dùng để dẫn lại lời nói của ai đó, tức là câu gián tiếp hoặc trích dẫn.
VD コロンビアの大統領は12日に、265人が亡くなったと言いました。
- 〜てから
Diễn tả mốc thời gian bắt đầu kể từ khi một việc xảy ra.
VD 地震が起こってから、日本の時間の今夜で3日になります。
- 〜ことを祈っています
Diễn tả hy vọng hoặc cầu nguyện rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
VD 家族が助かることを祈っています。