Danh sách bài

やさしいことばニュース N4N3

ロシアのプーチン大統領 北方領土に初めて行った

Tổng thống Putin của Nga lần đầu đến Lãnh thổ phương Bắc

Nguồn NHK
Tóm tắt

Tổng thống Putin của Nga lần đầu đến Lãnh thổ phương Bắc và tham quan một nhà máy chế biến thực phẩm từ cá trên đảo Etorofu. Truyền thông Nga đưa tin vào ngày 13. Vì Nga bắt đầu tấn công Ukraine, Nhật Bản đã mạnh tay thực hiện các biện pháp trừng phạt kinh tế để giảm thương mại với Nga. Người ta cho rằng việc ông Putin đến đó nhằm khiến Nhật Bản dừng các biện pháp trừng phạt, và Thủ tướng Takaichi đã phản đối mạnh mẽ.

ロシアプーチン大統領だいとうりょう北方領土ほっぽうりょうどはじました択捉島えとろふとうさかな食品しょくひんつく工場こうじょうました
Tổng thống Putin của Nga lần đầu đến Lãnh thổ phương Bắc. Ông đã tham quan một nhà máy chế biến thực phẩm từ cá trên đảo Etorofu.
ロシアメディア13にちつたました
Truyền thông Nga đã đưa tin vào ngày 13.
ロシアウクライナ攻撃こうげきはじため日本にっぽんロシア貿易ぼうえきすくなくする経済けいざい制裁せいさいつよました
Vì Nga bắt đầu tấn công Ukraine, Nhật Bản đã mạnh tay thực hiện "các biện pháp trừng phạt kinh tế" để giảm thương mại với Nga.
プーチン大統領だいとうりょう北方領土ほっぽうりょうどったこと日本にっぽん経済けいざい制裁せいさいやめるようするためかんがられます
Người ta cho rằng việc Tổng thống Putin đến Lãnh thổ phương Bắc nhằm khiến Nhật Bản dừng các biện pháp trừng phạt kinh tế.
高市たかいち総理大臣そうりだいじんプーチン大統領だいとうりょう北方領土ほっぽうりょうどったことつよ反対はんたいする北方領土ほっぽうりょうど歴史れきし世界せかいルール日本にっぽん領土りょうどました
Thủ tướng Takaichi nói "Tôi phản đối mạnh mẽ việc Tổng thống Putin đến Lãnh thổ phương Bắc. Xét về lịch sử và quy tắc của thế giới, Lãnh thổ phương Bắc là lãnh thổ của Nhật Bản."

Từ vựng

Chính trị

  • 大統領だいとうりょうtổng thống
  • 総理大臣そうりだいじんthủ tướng
  • 領土りょうどlãnh thổ
  • 経済制裁けいざいせいさいcác biện pháp trừng phạt kinh tế

Địa lý

  • 北方領土ほっぽうりょうどLãnh thổ phương Bắc
  • 択捉島えとろふとうđảo Etorofu
  • ウクライナウクライナUkraine

Kinh tế và truyền thông

  • 貿易ぼうえきthương mại
  • メディアメディアphương tiện truyền thông
  • 伝えるつたえるđưa tin, truyền đạt

Ngữ pháp

  1. 〜に行く/行った

    Di chuyển đến một nơi hoặc thăm một địa điểm. Dạng quá khứ chỉ việc đã đi đến nơi đó.

    VD ロシアのプーチン大統領が, 北方領土に初めて行きました.

  2. 〜ため

    Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân. Mệnh đề đứng trước ため là nguyên nhân dẫn đến kết quả ở mệnh đề sau.

    VD ロシアがウクライナに攻撃を始めたため, 日本はロシアとの貿易を少なくする "経済制裁" を強くしました.

  3. 〜ようにする

    Diễn tả mục đích hoặc nỗ lực để làm cho điều gì xảy ra; trong ngữ cảnh này nghĩa là 'làm cho (ai đó) dừng/không làm điều gì'.

    VD プーチン大統領が北方領土に行ったことは, 日本が経済制裁をやめるようにするためだと考えられます.

Bình luận

👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict