~に耐える – सहन सक्ने / टिक्न सक्ने

1. Cấu trúc cơ bản

Dạng kết hợpCấu trúcNghĩa khái quátVí dụ cấu trúc ngắn
N (danh từ)N + に耐たえるChịu đựng được / chịu được N地震じしんに耐たえる設計せっけい
V-る (động từ dạng từ điển, thường là cảm quan/đánh giá)V-る + に耐たえるĐáng để V / đủ giá trị để V読よむに耐たえる記事きじ
Biến thể chữ Hán~に堪こたえるCách viết trang trọng鑑賞かんしょうに堪こたえる
Phủ định liên quan~に耐たえない/~に堪こたえないKhông chịu nổi / không đáng để直視ちょくしに耐たえない

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Nghĩa 1: Chịu đựng/kháng chịu được tác động khó chịu hay khắc nghiệt (thể chất/tinh thần): 痛いたみ・寒さむさ・重圧じゅうあつ・地震じしん など。
  • Nghĩa 2: Đủ giá trị để làm hành vi cảm thụ/đánh giá: 見みる・読よむ・鑑賞かんしょう・批判ひはん・使用しよう など。「~に耐たえるN」 = N đủ chất lượng để …
  • Độ trang trọng: trung tính → trang trọng (khi dùng chữ 堪たま). Nghĩa 2 thường dùng trong văn viết/đánh giá học thuật, phê bình.
  • Hạn chế động từ với nghĩa 2: thường đi với động từ cảm quan/đánh giá (見みる・読よむ・鑑賞かんしょうする・使用しようする…). Dùng với động từ thông thường có thể gượng.

3. Ví dụ minh họa

  • この橋はしは大だい地震じしんに耐たえる設計せっけいだ。
    Cây cầu này được thiết kế chịu được động đất lớn.
  • 彼かれは長年ながねんの痛いたみに耐たえて研究けんきゅうを続つづけた。
    Anh ấy đã chịu đựng cơn đau suốt nhiều năm và tiếp tục nghiên cứu.
  • この小説しょうせつは今いま読よみ直なおしても読よむに耐たえる名作めいさくだ。
    Cuốn tiểu thuyết này dù đọc lại bây giờ vẫn đáng đọc, đúng là danh tác.
  • 雑音ざつおんがひどく、到底とうてい聴きくに耐たえない録音ろくおんだ。
    Tiếng ồn quá tệ, bản ghi âm này hoàn toàn không đáng để nghe.
  • 戦時せんじ中ちゅうの証言しょうげんは歴史れきし資料しりょうとして引用いんように耐たえる価値かちがある。
    Các lời chứng thời chiến có giá trị đủ để trích dẫn như tư liệu lịch sử.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Nghĩa 1 mang sắc thái kiên cường/chịu đựng; chủ ngữ thường là người/vật chịu tác động.
  • Nghĩa 2 mang sắc thái đánh giá chất lượng/giá trị. Dùng trong phê bình, báo cáo, văn viết trang trọng.
  • 「~に耐たえるN」 thường đứng trước danh từ: 読よむに耐たえる内容ないよう・使用しように耐たえる強度きょうど。
  • Phủ định 「~に耐たえない」 nhấn mạnh “không thể chấp nhận/không đáng để…”, sắc thái mạnh.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

MẫuÝ nghĩaĐiểm khác/giốngVí dụ ngắn
~に耐たえる/~に堪こたえるChịu được; đáng để…Trung tính→trang trọng; dùng với cảm quan/đánh giá鑑賞かんしょうに堪こたえる映画えいが
~に耐たえないKhông chịu nổi/không đángPhủ định mạnh, sắc thái phê phán直視ちょくしに耐たえない光景こうけい
~に耐たえかねるKhông thể chịu đựng thêmNhấn mạnh vượt quá ngưỡng chịu đựng屈辱くつじょくに耐たえかねて退職たいしょくした
~に強つよい/~に弱よわいKháng tốt/kém với…Miêu tả tính chất chung, ít sắc thái đánh giá “đáng để”熱ねつに強つよい素材そざい

6. Ghi chú mở rộng

  • Chữ Hán: 耐たえる・堪こたえる. Với nghĩa “đáng để…”, thường dùng 堪こたえる trong văn trang trọng.
  • Collocations tiêu biểu (nghĩa 2): 観賞かんしょう/鑑賞かんしょう・見みる・読よむ・批判ひはん・引用いんよう・使用しよう + に耐たえる。
  • Tránh lạm dụng với động từ hành động thường ngày (食たべるに耐たえる…): nghe gượng. Nên dùng với hoạt động đánh giá/cảm thụ.
  • Trong kỹ thuật: 耐震たいしん・耐熱たいねつ・耐水たいすい là tiền tố thường gặp diễn tả “chịu …”.

7. Biến thể & cụm cố định

  • 見みる/読読/鑑賞かんしょう/引用いんよう/批判ひはん + に耐たえる
  • 直視ちょくし/傍観ぼうかん + に耐たえない(không nỡ nhìn/đứng nhìn)
  • 使用しよう/実用じつよう + に耐たえる(đủ bền để sử dụng/thực dụng)
  • 耐震たいしんに耐たえる → thường nói 耐震たいしん性せいが高たかい/耐震たいしん構造こうぞう

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Lẫn lộn nghĩa: dùng ~に耐たえる để nói “dễ làm” → sai. Đây là “chịu được/đáng để”, không phải “dễ”.
  • Dùng với động từ không phù hợp: 食たべるに耐たえる nghe không tự nhiên. Hãy ưu tiên động từ cảm thụ/đánh giá.
  • Quên sắc thái mạnh của ~に耐たえない: dùng trong văn nói thân mật có thể quá gay gắt.
  • JLPT N1: Phân biệt ~に耐たえる vs ~に耐たえかねる vs ~に堪こたえない trong ngữ cảnh đánh giá/phê phán.

Mức độ - phẩm chất