~に堪えない – सहन नसकिने / … गर्न लायक नभएको

1. Cấu trúc cơ bản

KiểuCấu tạo với ~に堪こたえないVí dụ cấu trúcGhi chú
Động từV-る + に堪こたえない見みるに堪こたえない / 読よむに堪こたえないKhông thể chịu nổi/không đáng để V (quá tệ/đau lòng).
Danh từ (cảm xúc)N + に堪こたえない感謝かんしゃに堪こたえない / 遺憾いかんに堪こたえないCách nói trang trọng: “không thể kìm nén (vô cùng …)”.
Danh từ + NN + に堪こたえない + N聞きくに堪こたえない言葉ことばDùng bổ nghĩa danh từ phía sau.

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Không thể chịu nổi/đau lòng: Quá kinh khủng, thảm hại, tục tĩu… nên “không thể xem/nghe/đọc nổi”.
  • Không đáng để V: Chất lượng kém đến mức không đáng xem/đọc… (đánh giá nghiêm khắc).
  • Nhấn mạnh cảm xúc mạnh: Với danh từ cảm xúc: 感謝かんしゃ/喜よろこび/同情どうじょう/遺憾いかん + に堪こたえない = “vô cùng …”.
  • Phong cách: Văn viết, trang trọng; trong nghĩa tiêu cực với V thường thấy trong bình luận/phê bình.

3. Ví dụ minh họa

  • 事故じこの映像えいぞうは惨むご惨むごしくて、見みるに堪こたえない。
    Cảnh quay vụ tai nạn quá thê thảm, không thể xem nổi.
  • 低俗ていぞくな発言はつげんで、聞きくに堪こたえない言葉ことばが続つづいた。
    Những lời lẽ thô tục, nghe không chịu nổi.
  • この小説しょうせつは稚拙ちせつで、読よむに堪こたえない。
    Tiểu thuyết này non tay, không đáng đọc.
  • ご厚情こうじょうに感謝かんしゃに堪こたえません。
    Tôi vô cùng biết ơn trước thịnh tình của quý vị.
  • 今回こんかいの不祥事ふしょうじは誠まことに遺憾いかんに堪こたえない。
    Sự việc lần này thật vô cùng đáng tiếc.

4. Cách dùng & sắc thái

  • V với giác quan/tiếp nhận: 見みる・聞きく・読よむ・鑑賞かんしょうする・直視ちょくしする + に堪こたえない.
  • Danh từ cảm xúc: 感謝かんしゃ・喜よろこび・同情どうじょう・憤いきどおり・遺憾いかん + に堪こたえない (cách nói điển phạm trong công văn).
  • Ngữ khí mạnh, nên cân nhắc mức độ lịch sự/quan hệ khi dùng với người đối thoại.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

MẫuÝ nghĩaKhác biệtVí dụ ngắn
~に堪こたえるĐáng/đủ để V; chịu đựng đượcĐối nghĩa tích cực; dùng cho tác phẩm/hiệu năng “đủ chuẩn”.鑑賞かんしょうに堪こたえる作品さくひん。
~に耐たえないKhông thể chịu nổiGần nghĩa; “耐たえる/堪こたえる” gần như hoán đổi trong mẫu này.見みるに耐たえない。
~に値あたいしない/足たりないKhông đáng đểĐánh giá lý trí hơn; ít sắc thái cảm xúc mạnh.一読いちどくに値あたいしない。

6. Ghi chú mở rộng

  • Về hình thức, với V thường là V-る + に堪こたえない (khác với một số tài liệu ghi V-ます語幹ごかん + に堪こたえない; cách dùng phổ biến là V-る như 見みるに堪こたえない).
  • “に堪こたえない” dùng với danh từ cảm xúc mang sắc thái văn thư trang trọng, thường gặp trong diễn văn thông cáo.
  • Với phê bình nghệ thuật, “鑑賞かんしょうに堪こたえない” nhấn mạnh giá trị thẩm mỹ kém.

7. Biến thể & cụm cố định

  • 見みるに堪こたえない/聞きくに堪こたえない/読よむに堪こたえない (cụm điển phạm).
  • 感謝かんしゃに堪こたえない/遺憾いかんに堪こたえない/憤いきどおりに堪こたえない (công văn).
  • 直視ちょくしに堪こたえない, 鑑賞かんしょうに堪こたえない.

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Dùng với động từ không phù hợp (ví dụ 操作そうさするに堪こたえない là lạ). Hãy ưu tiên động từ cảm nhận/tiếp nhận.
  • Nhầm sắc thái tích cực của “感謝かんしゃに堪こたえない” với tiêu cực của “見みるに堪こたえない”. Cùng hình thức nhưng trái sắc thái.
  • Nhầm “に堪こたえない” với “に足たりない/に値あたいしない” (khác mức cảm xúc và phạm vi dùng).

Mức độ - phẩm chất