~並み – … बराबर / …सँग तुलना गर्न मिल्ने

1. Cấu trúc cơ bản

DạngCấu trúc với ~並なみVí dụGhi chú
Hậu tố danh từN + 並なみ大だい企業きぎょう並なみの待遇たいぐう“Ở mức tương đương N”
Bổ nghĩa danh từN + 並なみの + Nプロ並なみの腕前うでまえRất hay dùng
Trạng từN + 並なみに + V/Adj子こども並なみに泣なく“Ở mức như N”
Danh từ độc lập(人ひと)並なみ人ひと並なみの生活せいかつ“Bình thường/như người ta”

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • “Mức độ tương đương/như N”, nhấn “ngang bằng chuẩn mực/đối tượng so sánh”.
  • Có thể mang nghĩa tích cực (đạt chuẩn cao: プロ並なみ) hoặc trung tính (例年れいねん並なみ). Tùy ngữ cảnh.
  • Khác với ほど/くらい (ước lượng), 並なみ thiên về “chuẩn ngang bằng thực chất”.
  • Thường dùng với các chuẩn: プロ, 大人おとな, 人ひと, 世界せかい, 一流いちりゅう, 例年れいねん, 平年へいねん, 都会とかい, 東京とうきょう, 外資がいし, 欧米おうべい, 最新さいしん.

3. Ví dụ minh họa

  • 彼かれはアマチュアだが、プロ並なみの知識ちしきを持もっている。
    Anh ấy là nghiệp dư nhưng có kiến thức ngang chuyên nghiệp.
  • 今年ことしの寒さむさは例年れいねん並なみだ。
    Cái lạnh năm nay ở mức như mọi năm.
  • このスマホはカメラが一眼いちがんレフ並なみによく撮とれる。
    Điện thoại này chụp tốt ngang máy ảnh DSLR.
  • 人ひと並なみの生活せいかつがしたいだけです。
    Tôi chỉ muốn cuộc sống bình thường như người ta.
  • 東京とうきょう並なみの家賃やちんでは地方ちほうでは借かりられない。
    Với mức tiền thuê như Tokyo thì ở địa phương không thuê nổi.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Thường đứng trước danh từ để nêu “mức chuẩn so sánh”.
  • “人並ひとなみ” dùng nói mức “bình thường như người ta”, đôi khi hàm ý khiêm tốn.
  • Với “例年れいねん並なみ/平年へいねん並なみ”: biểu thị mức trung bình theo nhiều năm.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

MẫuÝ nghĩaKhác biệtVí dụ ngắn
~並なみNgang với, cùng mứcNhấn “chuẩn tương đương”プロ並なみの腕うで
~ほど/くらいKhoảng, cỡƯớc lượng, không luôn là “chuẩn”プロほどではない
~に匹敵ひってきするSánh ngang, xứng tầmTrang trọng, nhấn “không kém cạnh”世界せかい記録きろくに匹敵ひってきする
~級きゅうCấp/bậcPhân hạng cố địnhプロ級きゅうの選手せんしゅ

6. Ghi chú mở rộng

  • “A 並なみの B” → B đạt chuẩn của A; “A 並なみに C” → C xảy ra ở mức như A.
  • “世界せかい並なみ” đôi khi dịch là “đạt chuẩn quốc tế”.
  • Trong kinh doanh, “大手おおて並なみの待遇たいぐう/福利ふくり厚生こうせい” là cụm rất phổ biến.

7. Biến thể & cụm cố định

  • 人並ひとなみ, 大人おとな並なみ, プロ並なみ, 例年れいねん並なみ/平年へいねん並なみ, 世界せかい並なみ, 都会とかい並なみ, 首都しゅと圏けん並なみ
  • N 並なみの N / N 並なみに V / N 並なみ

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Nhầm với ほど/くらい: ~並なみ nhấn “chuẩn tương đương”, không chỉ là ước lượng mơ hồ.
  • Không dùng ~並なみ để so sánh hơn/kém (× A は B 並なみより上うえ). Hãy chuyển: “A は B 並なみかそれ以上いじょう”.
  • JLPT dễ kiểm tra hoán đổi: プロ並なみの vs プロほど(に)は~ない → sắc thái khác nhau.

Mức độ - phẩm chất