65. ~などと(なんて)言う/思う など

~などと(なんて)言う/思う
Xem nhẹ/ngạc nhiên/mỉa mai
Cấu trúc
[N / V / Tính từ đuôi い / Tính từ đuôi な ] thể thông thường + などと (なんて) 言う/思う など
Giải thích
Thường dùng để đánh giá, mỉa mai hoặc phủ định lời nói, suy nghĩ của người khác.
Ví dụ
Không thể tin anh ấy lại là thủ phạm.
Con cái bạo lực với bố mẹ là điều ngày xưa không thể tưởng tượng.
“Nghĩ còn 1 tuần nữa nên chủ quan là lại thất bại đấy.”
Ông chính trị gia nói “vì nhân dân” nhưng thực ra chỉ nghĩ lợi cho mình.
Lưu ý
1) Dễ nhầm với など (nêu ví dụ) đơn thuần. → ~などと(なんて)言う/思う thường dùng khi đánh giá, mỉa mai, ngạc nhiên hoặc phủ định. 2) Thường đi kèm động từ “nói/nghĩ”. → Cấu trúc hay gặp: 普通形+などと+言う/思う. 3) Nếu chỉ muốn liệt kê, không dùng mẫu này. → Mẫu này nhấn thái độ của người nói, không chỉ là ví dụ.

前へ
60. ~ところだった
61. ~ほど
62. ~ば~ほど
63. ~ほど
64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói)
次へ
66. ~からには
67. きる
68. ~ぎみ
69. ~がち
70. ~向き
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict