~ところだった
Suýt… (nhưng không)
Cấu trúc
V る + ところだった
Giải thích
Diễn tả hành động suýt xảy ra nhưng cuối cùng đã tránh được. Thường dùng cho tình huống không mong muốn.
Ví dụ
1駅のホームで押されて、あやうく線路に落ちるところだった。
Tôi bị đẩy ở sân ga và suýt chút nữa ngã vào làn đường sắt.
2出かけるとき急いでいたので、もう少しでさいふを忘れるところだった。
Vì lúc đó đang gấp nên trong lúc định đi ra ngoài tôi suýt chút nữa quên ví.
3彼女が注意してくれなかったら、だまされるところだった。
Nếu không được cô ấy nhắc nhở thì tôi suýt chút nữa đã bị lừa.
Giải thích
Diễn tả việc suýt đạt được hoặc suýt xảy ra nhưng cuối cùng không thành công, mang cảm giác tiếc nuối.
Ví dụ
1(試験のとき)あと少しで書き終わるところだったのに、ベルが鳴ってしまった。
(Lúc thi) Tôi gần viết xong thì chuông reo mất rồi.
2高橋選手はもう少しで正選手になれるところだったのだが、事故でけがをして、引退してしまった。
Tuyển thủ Takahashi suýt chút nữa đã trở thành tuyển thủ chính thức nhưng anh ta bị tai nạn giao thông và giải nghệ.
Lưu ý
1) Dễ nhầm với ~そうになった/~かけた.
→ ~ところだった là “suýt nữa thì…”, thường đi với tình huống không mong muốn.
2) Hay kèm sắc thái “may mà không xảy ra”.
→ Nhấn mạnh sát nút, suýt gây hậu quả.
3) Chú ý nghĩa khác trong dữ liệu của bạn (ghichu=2).
→ Nếu muốn ghi bẫy riêng cho nghĩa ghichu=2 thì nên cập nhật thêm cho ct ghichu=2.
前へ
| 55. ~もの (もん) |
| 56. ~ものだから/もので |
| 57. ~ものか |
| 58. ~たところ |
| 59. ~ところに/へ/を/で |
次へ
| 61. ~ほど |
| 62. ~ば~ほど |
| 63. ~ほど |
| 64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói) |
| 65. ~などと(なんて)言う/思う など |