~ほど
Khoảng, chừng … (≈ くらい)
Cấu trúc
[ N / V ] ở dạng bổ nghĩa cho danh từ + ほど
Giải thích
Diễn tả mức độ xấp xỉ, ước lượng đại khái, gần nghĩa ~くらい. Không nhấn mạnh độ chính xác.
Ví dụ
1うちから学校まで30分ほどで行ける。
Tôi có thể đi bộ trong khoảng 30 phút từ nhà tới trường.
~ほど(程度)
Mức độ, mức nghiêm trọng
Giải thích
Diễn tả mức độ nghiêm trọng, sâu sắc hoặc mạnh mẽ: “đến mức…”.
Ví dụ
1夜も眠れないほど悩んだ。
Tôi buồn phiền đến mức đến tối cũng không ngủ được.
2あの家のふたごは親でもまちがえるほどよく似ている。
Hai anh em sinh đôi của nhà đó giống nhau đến mức ngay cả bố mẹ cũng nhầm lẫn.
3きのうは猫の手も借りたいほどの忙しさだった。
Hôm qua tôi bận đến mức “muốn mượn cả tay mèo”.
4きのうは風が強くて、目を開けていられないほどだった。
Hôm qua gió mạnh đến nỗi không thể mở mắt được.
~ほど…はない
… là nhất
Giải thích
Dùng để so sánh ở mức cực hạn: “không có gì hơn…”, nhấn mạnh mức độ cao nhất.
Ví dụ
1彼女ほど優しい人はいない。
Không có ai hiền như cô ấy.
2これほど面白い本は今まで読んだことがない。
Đây là quyển sách thú vị nhất tôi từng đọc.
Lưu ý
1) Dễ nhầm ~ほど với ~くらい.
→ Nghĩa “khoảng/chừng” gần giống, nhưng ~ほど thường trang trọng hơn và hay dùng trong văn viết.
2) Cẩn thận vì ~ほど có nhiều cách dùng (mức độ, cực hạn…).
→ Trong cùng bài, ~ほど có thể xuất hiện với nghĩa khác (đến mức, ~ là nhất), dễ bị bẫy chọn đáp án.
3) Nhìn cấu trúc đi kèm để xác định nghĩa.
→ Nếu chỉ số lượng/ước lượng: nghĩa “khoảng”.
→ Nếu đi với so sánh/cực hạn: khả năng là nghĩa khác.
前へ
| 56. ~ものだから/もので |
| 57. ~ものか |
| 58. ~たところ |
| 59. ~ところに/へ/を/で |
| 60. ~ところだった |
次へ
| 62. ~ば~ほど |
| 63. ~ほど |
| 64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói) |
| 65. ~などと(なんて)言う/思う など |
| 66. ~からには |