~がち
Dễ rơi vào trạng thái …
Cấu trúc
N / V ます bỏ ます + がち
Giải thích
Diễn tả trạng thái dễ xảy ra hoặc dễ rơi vào, thường mang nghĩa tiêu cực.
Ví dụ
1年のせいか、母は最近病気がちだ。
Có lẽ do tuổi tác, mẹ tôi dạo này hay ốm.
2朝7時台、8時台の電車は遅れがちだ。
Tàu lúc 7–8 giờ sáng hay bị trễ.
3くもりがちの天気が続いて洗濯物が乾かない。
Trời nhiều mây kéo dài nên đồ giặt không khô.
4一人暮らしは栄養のバランスがかたよりがちだ。
Sống một mình dễ bị mất cân bằng dinh dưỡng.
5*「ここ、空いてますか」と少女は遠慮がちに尋ねた。
Cô bé hỏi dè dặt: “Chỗ này trống không ạ?”
Lưu ý
1) Dễ nhầm với ~ぎみ.
→ ~がち là “hay rơi vào, dễ xảy ra” và mức độ thường mạnh hơn, hay mang nghĩa tiêu cực.
2) Thường dùng cho thói quen/xu hướng xấu.
→ 例: 遅れがち, 忘れがち.
3) Không dùng cho xu hướng tích cực.
→ Nếu là xu hướng tốt, thường chọn mẫu khác.
前へ
| 64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói) |
| 65. ~などと(なんて)言う/思う など |
| 66. ~からには |
| 67. きる |
| 68. ~ぎみ |
次へ
| 70. ~向き |
| 71. ~向け |
| 72. ~を通じ(て)/通し(て) |
| 73. ~っぱい |
| 74. ~とともに |