~からする – ~나 되는(가격)

1. Cấu trúc cơ bản

LoạiCấu trúc với ~からするVí dụ cấu trúcChức năng
Vị ngữ[金額きんがく] + からするこの鞄かばんは20万まん円えんからする。Nhấn “ít nhất” về giá tiền.
Định ngữ[金額きんがく/数量すうりょう] + からする + N数すう百ひゃく万まん円えんからする機器ききBổ nghĩa danh từ “đắt/khủng”.
So sánh[数量すうりょう] + からの / からある100人ひゃくにんからの来場らいじょう者しゃ/5キロからある道みちMẫu liên quan, khác phạm vi.

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Dùng để chỉ “giá/chi phí ít nhất cỡ …”, tạo cảm giác lớn/đắt.
  • Khi làm định ngữ, からする gắn sau lượng từ để nhấn mạnh độ “khủng” của N đi sau.
  • Phạm vi điển hình: tiền, chi phí, giá trị tài chính; hiếm khi dùng cho kích thước vật lý.

3. Ví dụ minh họa

  • 改装かいそうには数すう百ひゃく万まん円えんからする費用ひようがかかる。
    Việc cải tạo tốn chi phí ít nhất hàng trăm vạn yên.
  • あの絵えは何なん百ひゃく万まん円えんからするそうだ。
    Nghe nói bức tranh đó giá hàng trăm vạn yên.
  • 最新さいしんモデルは千せんドルからするという。
    Mẫu mới nghe nói có giá từ 1.000 đô.
  • 数すう十じゅう万まん円えんからするレンズを大事だいじに使つかう。
    Tôi dùng cẩn thận chiếc ống kính giá hàng chục vạn yên.
  • 入会にゅうかい金きんと設備せつび費ひで数すう万まん円えんからするらしい。
    Phí gia nhập và thiết bị nghe nói ít nhất cũng mấy vạn yên.
  • 彼かれは何なん十じゅう万まん円えんからするスーツを着きている。
    Anh ấy mặc bộ vest giá hàng chục vạn yên.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Thường gặp trong quảng cáo, tin tức, đánh giá sản phẩm/dự án, thể hiện ấn tượng về độ đắt.
  • Đặt trước danh từ để nhấn mạnh: 〜からするN; đặt cuối câu để kết luận về giá.
  • Đi kèm số mơ hồ: 数すう十じゅう/数すう百ひゃく/何なに+単位たんい để tăng sức gợi.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

MẫuDùng choSắc tháiVí dụ ngắn
[金額きんがく]からするGiá/chi phíNhấn mạnh “đắt”50万まん円えんからするワイン
[数量すうりょう]からのNSố người/lượng (bổ nghĩa N)“hơn/ít nhất”1万人いちまんにんからの観客かんきゃく
[数量すうりょう]からあるĐộ dài/trọng lượng/quãng“ít nhất” (vật lý)3キロからある坂道さかみち
[金額きんがく]以上いじょうのNgưỡng định lượngTrung tính10万まん円えん以上いじょうの費用ひよう

6. Ghi chú mở rộng

  • Trong bài viết PR, からする tăng cảm giác “cao cấp/đắt đỏ”.
  • Đi kèm danh từ chỉ hạng mục chi phí: 予算よさん/費用ひよう/投資とうし/被害ひがい額がく.
  • Trong tiêu đề: 「〜からする被害ひがい」 nhấn mạnh quy mô thiệt hại.

7. Biến thể & cụm cố định

  • 何なん百ひゃく万まん円えんからするN/数すう十じゅう万まん円えんからするN
  • 初期しょき費用ひようは数すう百ひゃく万まん円えんからする/被害ひがい額がくは億おく円えんからする
  • 高級こうきゅうN + は + 〜からする(時計とけい/車くるま/バッグ/ワイン)

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Dùng cho kích thước thay vì tiền: ×5キロからする道みち → ○5キロからある道みち.
  • Nhầm からの khi bổ nghĩa số lượng người: ×100人ひゃくにんからする観客かんきゃく → ○100人ひゃくにんからの観客かんきゃく.
  • Dùng với số tiền nhỏ làm câu nghe kỳ/xúc cảm sai.
  • JLPT: nhận diện “giá tiền lớn/ít nhất” → chọn からする thay vì 以上いじょう/からの/からある.

Mức độ - phẩm chất