ときどき — kadang-kadang

1. Cấu trúc cơ bản

Từ loạiDạngNghĩaVí dụ vị trí
Phó từときどき + V/A/NですThỉnh thoảng, đôi khiときどき映画えいがます。
Chủ đềときどきは + …Thỉnh thoảng thì… (nhấn đối lập)ときどきは外食がいしょくします。
Văn viết時々ときどき(kanji)Chính tả bằng kanji時々ときどきあめります。

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • ときどき diễn tả tần suất thấp hơn よく, cao hơn たまに.
  • Thường dùng với thì hiện tại để nói thói quen; cũng dùng được trong quá khứ để mô tả tần suất trong một giai đoạn.
  • Có thể đặt đầu câu, giữa câu (trước động từ), hoặc sau chủ ngữ.

3. Ví dụ minh họa

  • ときどきジョギングをします。
    Thỉnh thoảng tôi chạy bộ.
  • わたしときどきコーヒーをみます。
    Tôi thỉnh thoảng uống cà phê.
  • 時々ときどきあめります。
    Thỉnh thoảng trời mưa.
  • 学生がくせいのとき、ときどき図書館としょかんきました。
    Khi còn là sinh viên, tôi thỉnh thoảng đến thư viện.
  • かれときどきははやかえります。
    Anh ấy thỉnh thoảng thì về sớm.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Đặt đầu câu để mở bối cảnh tần suất: ときどき、~。
  • Đặt sau chủ ngữ để nhấn thói quen của chủ thể: わたしはときどき~。
  • ときどきは mang sắc thái “thi thoảng (ít thôi) thì…”, tạo đối lập với thường ngày.
  • Đi với động từ/tính từ/danh từ: ときどきいそがしいです/ときどきあめです。

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

TừMức độ tần suấtGợi ý dùngVí dụ
いつも100% (luôn luôn)Thói quen cố địnhいつもあさごはんをべます。
よくNhiều, thườngKhá thường xuyênよく映画えいがます。
ときどき/時々ときどきThỉnh thoảngThi thoảng xảy raときどき運動うんどうします。
たまにRất hiếmÍt khi, hi hữuたまにそとべます。

6. Ghi chú mở rộng

  • Chính tả kanji: 時々ときどき (lặp lại chữ とき). Hiragana: ときどき. Tránh viết sai “時時ときどき”.
  • Đi cùng ことがある để nói trải nghiệm thi thoảng xảy ra: ときどき~ことがあります。
  • Không cần tiểu từ đặc biệt đi kèm; là phó từ đứng độc lập.

7. Biến thể & cụm cố định

  • ときどきは(nhấn đối lập)
  • ときどき~ことがある(đôi khi cũng có chuyện…)
  • 時々ときどきあります/時々ときどきします(mẫu trả lời ngắn gọn)

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Thêm sai tiểu từ: ×ときどきを → ✓ときどき(không cần を).
  • Nhầm vị trí với に/で: ときどき là phó từ tần suất, không phải chỉ nơi chốn/thời điểm.
  • Viết sai kanji: ×時時ときどき → ✓々.

Đại từ nghi vấn