Khoá học theo ngành nghề

Tiếng Nhật chuyên ngành

Học từ vựng và hội thoại theo những tình huống thật ở nơi làm việc: nghe, nói theo, nhập vai, rồi tự kiểm tra bằng trắc nghiệm.

  • 10 ngành đang mở
  • 240 bài
  • Trình độ N4–N3
  1. Từ vựngXem hình, nghe từ và câu ví dụ
  2. Hội thoạiShadowing, nói và chấm điểm, nhập vai
  3. Trắc nghiệmĐọc tờ ghi chú, xử lý tình huống

Dịch vụ và chăm sóc

4/7 ngành đang mở

Văn phòng và công nghệ thông tin

3/3 ngành đang mở

Sản xuất và kỹ thuật

1/7 ngành đang mở
  • 車Bảo dưỡng ô tô自動車整備24 bài · N4–N30/24 bài đã học
  • 食Chế biến thực phẩm飲食料品製造業Đang biên tập
  • 工Sản xuất công nghiệp工業製品製造業Đang biên tập
  • 建Xây dựng建設Đang biên tập
  • 船Đóng tàu造船・舶用工業Đang biên tập
  • 木Chế biến gỗ木材産業Đang biên tập
  • 環Tái chế資源循環Đang biên tập

Vận tải và hàng không

1/4 ngành đang mở

Nông, lâm, ngư nghiệp

1/3 ngành đang mở
🔍Tra từ VNJPDict