Minna no Nihongo – 50 bài (phiên bản cũ)

Đây là phiên bản cũ của giáo trình Minna no Nihongo trên VNJPCLUB. Bài học và các phần bên trong giữ giao diện, nội dung như trước và không còn được cập nhật. Học bản mới →

  1. Minna no Nihongo bài 1

    Minna no Nihongo Bài 1 – はじめまして

    Câu danh từ: N1 は N2 です
  2. Minna no Nihongo bài 2

    Minna no Nihongo Bài 2 - これから お世話に なります

    Chỉ đồ vật và nói về sở hữu
  3. Minna no Nihongo bài 3

    Minna no Nihongo Bài 3 - これを ください

    Hỏi nơi chốn, xuất xứ và giá tiền
  4. Minna no Nihongo bài 4

    Minna no Nihongo Bài 4 - そちらは 何時までですか

    Giờ giấc và động từ: ~ます/~ました
  5. Minna no Nihongo bài 5

    Minna no Nihongo Bài 5 - この電車は 甲子園へ 行きますか

    Đi, đến, về: へ・で・と và いつ
  6. Minna no Nihongo bài 6

    Minna no Nihongo Bài 6 - いっしょに 行きませんか

    Hoạt động hằng ngày: を・で・ませんか・ましょう
  7. Minna no Nihongo bài 7

    Minna no Nihongo Bài 7 - いらっしゃい

    Công cụ, cho–nhận và việc đã làm: で・に・もう
  8. Minna no Nihongo bài 8

    Minna no Nihongo Bài 8 - そろそろ 失礼します

    Tính từ い và tính từ な
  9. Minna no Nihongo bài 9

    Minna no Nihongo Bài 9 - 残念ですが

    Sở thích, khả năng và lý do: が・から・どうして
  10. Minna no Nihongo bài 10

    Minna no Nihongo Bài 10 - ナンプラー、ありますか

    Có gì, có ai, ở đâu: あります・います
  11. Minna no Nihongo bài 11

    Minna no Nihongo Bài 11 - これ、お願いします

    Số lượng và thời lượng: lượng từ・どのくらい・だけ
  12. Minna no Nihongo bài 12

    Minna no Nihongo Bài 12 - 祇園祭は どうでしたか?

    Quá khứ của tính từ, danh từ và các mẫu so sánh
  13. Minna no Nihongo bài 13

    Minna no Nihongo Bài 13 - 別々に お願いします

    Muốn có, muốn làm và đi để làm gì: ほしい・たい・に
  14. Minna no Nihongo bài 14

    Minna no Nihongo Bài 14 - みどり町まで お願いします

    Thể て: nhờ, mời và nói việc đang làm
  15. Minna no Nihongo bài 15

    Minna no Nihongo Bài 15 - ご家族は?

    Xin phép, cấm đoán và trạng thái với ています
  16. Minna no Nihongo bài 16

    Minna no Nihongo Bài 16 - 使い方を 教えて ください

    Nối câu, kể trình tự và mô tả đặc điểm
  17. Minna no Nihongo bài 17

    Minna no Nihongo Bài 17 - どう しましたか?

    Thể ない: xin đừng, phải làm, không cần làm
  18. Minna no Nihongo bài 18

    Minna no Nihongo Bài 18 - 趣味は 何ですか

    Thể từ điển: khả năng, sở thích và trước khi
  19. Minna no Nihongo bài 19

    Minna no Nihongo Bài 19 - ダイエットは あしたから します

    Kinh nghiệm và sự thay đổi: thể た・たり・なります
  20. Minna no Nihongo bài 20

    Minna no Nihongo Bài 20 - いっしょに 行かない?

    Nói chuyện thân mật: thể thông thường
  21. Minna no Nihongo bài 21

    Minna no Nihongo Bài 21 - わたしも そう 思います

    Nêu ý kiến, thuật lại lời nói và hỏi xác nhận
  22. Minna no Nihongo bài 22

    Minna no Nihongo Bài 22 - どんな 部屋を お探しですか

    Bổ nghĩa cho danh từ bằng mệnh đề
  23. Minna no Nihongo bài 23

    Minna no Nihongo Bài 23 - どうやって 行きますか

    Nói về thời điểm với とき, kết quả với と
  24. Minna no Nihongo bài 24

    Minna no Nihongo Bài 24 - 手伝いに 行きましょうか

    Cho, nhận và làm giúp: くれます・Vてあげます/もらいます/くれます
  25. Minna no Nihongo bài 25

    Minna no Nihongo Bài 25 - いろいろ お世話に なりました

    Nếu… thì, dù… vẫn: ~たら・~ても
  26. Minna no Nihongo bài 26

    Minna no Nihongo Bài 26 - ごみは どこに 出したら いいですか

    Giải thích, nhờ giúp đỡ và xin lời khuyên: ~んです
  27. Minna no Nihongo bài 27

    Minna no Nihongo Bài 27 - 何でも 作れるんですね

    Khả năng, nhìn thấy và nghe thấy: ~られます・見みえます・聞きこえます
  28. Minna no Nihongo bài 28

    Minna no Nihongo Bài 28 - 出張も 多いし、試験も あるし・・・

    Vừa làm vừa…: ~ながら・~ています・~し
  29. Minna no Nihongo bài 29

    Minna no Nihongo Bài 29 - 忘れ物を して しまったです

    Trạng thái Vています và Vてしまいます
  30. Minna no Nihongo bài 30

    Minna no Nihongo Bài 30 - 非常袋を 準備して おかないと

    Vてあります・Vておきます: sắp đặt và chuẩn bị
  31. Minna no Nihongo bài 31

    Minna no Nihongo Bài 31 - 料理を 習おうと 思って います

    Thể ý chí, dự định và kế hoạch
  32. Minna no Nihongo bài 32

    Minna no Nihongo Bài 32 - 無理を しない ほうが いいですよ

    Lời khuyên và phỏng đoán: ~ほうが いい・~でしょう・~かもしれません
  33. Minna no Nihongo bài 33

    Minna no Nihongo Bài 33 - これは どういう 意味ですか

    Mệnh lệnh, biển báo và lời nhắn: ~な・~という 意味いみ・~と 伝つたえて
  34. Minna no Nihongo bài 34

    Minna no Nihongo Bài 34 - わたしが した とおりに、して ください

    Làm theo mẫu, thứ tự và cách thức: とおりに・あとで・ないで
  35. Minna no Nihongo bài 35

    Minna no Nihongo Bài 35 - どこか いい 所、ありませんか

    Điều kiện và lời khuyên: ~ば・~なら・~ば いいですか
  36. Minna no Nihongo bài 36

    Minna no Nihongo Bài 36 - 毎日 運動するように して います

    Mục tiêu, tiến bộ và thói quen: ~ように
  37. Minna no Nihongo bài 37

    Minna no Nihongo Bài 37 - 金閣寺は 14世紀に 建てられました

    Thể bị động: người nhận tác động và sự vật được nói đến
  38. Minna no Nihongo bài 38

    Minna no Nihongo Bài 38 - 片づけるのが 好きなんです

    Danh từ hóa với の: のは・のが・のを
  39. Minna no Nihongo bài 39

    Minna no Nihongo Bài 39 - 遅れて、すみません

    Nói nguyên nhân: ~て・~で・~ので
  40. Minna no Nihongo bài 40

    Minna no Nihongo Bài 40 - 友達が できたか どうか、心配です

    Câu hỏi lồng trong câu và thử làm: ~か・~かどうか・~てみます
  41. Minna no Nihongo bài 41

    Minna no Nihongo Bài 41 - ご結婚 おめでとう ございます

    Cho, nhận và nhờ giúp lịch sự: いただきます・くださいます・やります
  42. Minna no Nihongo bài 42

    Minna no Nihongo Bài 42 - ボーナスは 何に 使いますか

    Mục đích và công dụng: ~ために・~のに・số lượng は/も
  43. Minna no Nihongo bài 43

    Minna no Nihongo Bài 43 - 毎日 楽しそうです

    Nhìn dấu hiệu để phỏng đoán: ~そうです・Vて きます
  44. Minna no Nihongo bài 44

    Minna no Nihongo Bài 44 - この写真みたいに して ください

    Quá mức, dễ và khó: ~すぎます・~やすい/にくい・~します
  45. Minna no Nihongo bài 45

    Minna no Nihongo Bài 45 - コースを まちがえた 場合は、どう したら いいですか

    Trong trường hợp… và vậy mà…: ~場合ばあいは・~のに
  46. Minna no Nihongo bài 46

    Minna no Nihongo Bài 46 - 先週 直して もらった ばかりなのに、また・・・

    Sắp, đang, vừa làm: ところ・ばかり・はず
  47. Minna no Nihongo bài 47

    Minna no Nihongo Bài 47 - 婚約したそうです

    Nghe nói và suy đoán: ~そうです・~ようです
  48. Minna no Nihongo bài 48

    Minna no Nihongo Bài 48 - 休ませて いただけませんか

    Thể sai khiến và xin phép: ~せます/~させます
  49. Minna no Nihongo bài 49

    Minna no Nihongo Bài 49 - よろしく お伝え ください

    Tôn kính ngữ: ~れます・お~に なります
  50. Minna no Nihongo bài 50

    Minna no Nihongo Bài 50 - 心から 感謝いたします

    Khiêm nhường ngữ: お/ご~します・申もうします・おります
🔍Tra từ VNJPDict