Tiếng Nhật chuyên ngành · Nông, lâm, ngư nghiệp

農

Tiếng Nhật Nông nghiệp

農業

24 bài theo tình huống công việc. Mỗi bài có từ vựng, hội thoại để luyện nói, nhập vai và trắc nghiệm.

  • 24 bài
  • 16 bài N4
  • 8 bài N3
0/24 bài đã học

Trình độ N4

Bài 1–16 · 16 bài
  1. 1Trước khi ra ruộng畑に出る前にMặc quần áo làm việc, cất đồ cá nhân và báo tình trạng sức khỏe trước khi điểm danh.
  2. 2Nghe giao việc trong họp sáng朝礼で仕事を聞くNghe vị trí làm việc, hàng cây được phép làm và chỗ tập trung, rồi nhắc lại cho đúng.
  3. 3Mượn dụng cụ rồi trả lại道具を借りて戻すMượn dụng cụ theo đúng số ghi trên dụng cụ, báo lưỡi mẻ hoặc cán hỏng và trả đúng chỗ trên kệ.
  4. 4Tắt máy cắt cỏ rồi mới chạm vào刈払機を止めてから触るKiểm tra máy cắt cỏ trước khi nổ máy, tắt máy và đợi bộ phận quay dừng hẳn rồi mới gỡ cỏ kẹt.
  5. 5Lên luống畝を立てるLên luống theo chỉ dẫn về bề rộng, chiều cao, rãnh và khả năng thoát nước.
  6. 6Trồng cây con苗を植えるTrồng cây con đúng hướng và độ sâu theo chỉ dẫn, báo khi có cây dập hoặc thiếu cây.
  7. 7Tưới nước水をやるMở đúng vòi, tưới gốc cho đều và khóa vòi cùng van tổng trước khi rời ruộng.
  8. 8Nhổ cỏ rồi buộc thân cây草を取って茎を結ぶNhổ cỏ đúng hàng và dẫn hướng cây theo chỉ dẫn mà không làm rơi hoa hoặc quả.
  9. 9Bón phân theo chỉ dẫn肥料を指示どおり入れるLấy đúng loại phân theo tên, không tự cân đong hoặc trộn, và báo khi phân vón cục, bao bị ẩm hoặc quá hạn.
  10. 10Thu hoạch収穫するChọn quả đúng độ chín theo chỉ dẫn, để riêng quả dập và không chất rổ quá cao.
  11. 11Phân loại trên bàn chọn quả選果台で分けるPhân loại theo mẫu, tạm giữ riêng hàng chưa rõ hạng và báo khi có dị vật.
  12. 12Đóng thùng và dán nhãn箱に詰めてラベルを貼るXếp hàng đúng chiều, dán nhãn đúng tên hàng và báo nhãn lệch hoặc thùng quá nặng.
  13. 13Nghe dự báo thời tiết rồi đổi việc đang làm天気を聞いて作業を変えるHiểu thông tin thời tiết và làm theo chỉ dẫn về dừng việc, trú tránh và đóng mở cửa nhà kính.
  14. 14Nhận ra say nóng sớm熱中症に早く気づくNhận biết và báo triệu chứng say nóng, đưa người vào chỗ mát và không cho uống nếu người ấy không đáp lại.
  15. 15Đọc nhãn thuốc rồi mới làm農薬のラベルを読んでから動くĐọc nhãn thuốc và số ngày cách ly trước khi hái, kiểm tra hướng gió, mặc đủ đồ bảo hộ và không tự pha thuốc.
  16. 16Chăm lo thức ăn và nước uống cho vật nuôi家畜の餌と水を見るCho ăn theo chỉ dẫn, đi qua bể nhúng ủng sát trùng và báo các dấu hiệu bất thường ở vật nuôi.

Trình độ N3

Bài 17–24 · 8 bài
  1. 17Đọc phiếu giao việc作業指示書を読むĐọc thông tin về thửa ruộng, việc phải làm và khung giờ trên phiếu mới nhất, đồng thời hỏi về những ô chưa điền trước khi ra ruộng.
  2. 18Viết nhật ký công việc作業日誌を書くGhi công việc, thời gian và máy sử dụng vào nhật ký, đồng thời phân biệt sự thật với suy đoán.
  3. 19Đọc bản ghi sử dụng thuốc農薬の使用記録を読むĐọc tên thuốc và nơi phun, để trống ô tỉ lệ pha loãng cho người phụ trách và hỏi trước khi thu hoạch.
  4. 20Đọc bảng kiểm trước khi nổ máy始動前の点検表を読むĐọc mục đạt hoặc không đạt, không nổ máy khi có mục không đạt.
  5. 21Ghi sổ chăn nuôi飼養日誌をつけるGhi số con đang nuôi, số con mới sinh, chết hoặc chuyển chỗ và tình trạng vật nuôi mà không cho thuốc.
  6. 22Viết báo cáo tình hình様子の報告書を書くGhi vị trí, thời điểm và tình hình vào báo cáo, không kết luận nguyên nhân khi chưa rõ.
  7. 23Đọc và làm theo bảng thông báo nắng nóng暑さの掲示を読んで動くĐọc bảng để biết giờ tạm dừng việc ngoài trời, nơi cấp nước, cách báo khi không khỏe và điều kiện bắt đầu lại.
  8. 24Bàn giao trong buổi họp cuối ca終礼で引き継ぐBáo kết quả đã làm, việc còn lại và tình trạng máy, cửa, đèn, chìa khóa trước khi tan ca.

Ngành khác

🔍Tra từ VNJPDict