Ngữ pháp tiếng Nhật
4 phút đọc

Các mẫu N1 dễ nhầm về điều kiện và giới hạn: 限り・ない限り・ないことには・なくして・なしに

Phân biệt 限り, ない限り, ないことには, なくして và なしに trong tiếng Nhật N1: giới hạn, điều kiện cần và điều kiện không thể thiếu.

Bình luận

👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict