~ようがない
Không có cách nào để …
Cấu trúc
V ますbỏ ます + ようがない
Giải thích
Diễn tả không có phương pháp hay cách nào để thực hiện hành động.
Ví dụ
1手紙に彼の住所が書いてない。これでは返事の出しようがない。
Trên lá thư không ghi địa chỉ của anh ta. Vì thế không thể trả lời được.
2とても悲しそうだったので、慰めようがなかった。
Tôi buồn đến nỗi không gì có thể an ủi được.
3どんなに注意していても、人間である以上、ミスは防ぎようがない。
Đã là con người thì dù cẩn thận đến mấy cũng không thể phòng tránh được sai lầm.
4その映画を見て、なんとも言いようのない感動を覚えた。
Sau khi xem xong bộ phim đó, tôi cảm động đến mức không nói nên lời.
Lưu ý
1) Dễ nhầm với ~できない.
→ ~ようがない là “không có cách nào để…”, nhấn mạnh không tồn tại phương pháp.
2) Hay dùng khi thiếu thông tin/cách giải.
→ Thường kèm cảm giác bó tay.
3) Không dùng khi chỉ “không muốn/không định”.
→ Nếu là ý chí, dùng mẫu phủ định ý định khác.
前へ
| 74. ~とともに |
| 75. ~にともなって/ともない |
| 76. ~に決まっている |
| 77. ~っけ |
| 78. ~ように |
次へ
| 80. ~はずだ |
| 81. ~わけだ |
| 82. ~わけがない |
| 83. ~わけではない |
| 84. ~わけにはいかない |