79. ~ようがない

~ようがない
Không có cách nào để …
Cấu trúc
V ますbỏ ます + ようがない 
Giải thích
Diễn tả không có phương pháp hay cách nào để thực hiện hành động.
Ví dụ
Trên lá thư không ghi địa chỉ của anh ta. Vì thế không thể trả lời được.
Tôi buồn đến nỗi không gì có thể an ủi được.
Đã là con người thì dù cẩn thận đến mấy cũng không thể phòng tránh được sai lầm.
Sau khi xem xong bộ phim đó, tôi cảm động đến mức không nói nên lời.
Lưu ý
1) Dễ nhầm với ~できない. → ~ようがない là “không có cách nào để…”, nhấn mạnh không tồn tại phương pháp. 2) Hay dùng khi thiếu thông tin/cách giải. → Thường kèm cảm giác bó tay. 3) Không dùng khi chỉ “không muốn/không định”. → Nếu là ý chí, dùng mẫu phủ định ý định khác.

前へ
74. ~とともに
75. ~にともなって/ともない
76. ~に決まっている
77. ~っけ
78. ~ように
次へ
80. ~はずだ
81. ~わけだ
82. ~わけがない
83. ~わけではない
84. ~わけにはいかない
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict