78. ~ように

~ように(giống như/theo như)
Giống như / theo như …
Cấu trúc
[N/V] thể bổ nghĩa cho danh từ + ように
Giải thích
Dùng để so sánh hoặc dẫn theo nội dung: “giống như…, theo như…”.
Ví dụ
Con cái không như mong muốn của bố mẹ là điều bình thường.
Giờ mọi người hãy vận động cơ thể theo những gì tôi nói.
Theo những gì viết trong cuốn sách này, khắp nơi trên thế giới việc thiếu nước đang trở thành một vấn đề nhức nhối.
Như hôm trước đã nói vì cô Satou được thuyên chuyển công tác nên vào tôi muốn mở bữa tiệc chia tay vào tuần sau.
~ように(mục đích)
Để đạt mục đích …
Cấu trúc
[V khả năng/ V ない] + ように
Tuy nhiên, không dùng ない cho động từ thể khả năng mà chuyển về ない của thể từ điển.
Giải thích
Diễn tả mục đích nhằm đạt được kết quả nào đó: “để…”.
Ví dụ
Để kịp chuyến tàu 9 giờ, tôi ra khỏi nhà lúc 8 giờ.
Mẹ tôi bận tâm nhiều thứ để gia đình có thể sống thoải mái.
Để tránh làm phiền người khác, xin hãy nói nhỏ thôi.
Để không quên ý tưởng bất chợt thì điều quan trọng là ghi chú nó ngay lập tức.
Tôi đến Nhật Bản để học về máy tính.
Để lên chuyến tàu lúc 9 giờ, tôi phải rời nhà vào lúc 8 giờ.
Lưu ý
1) Dễ nhầm nhiều nghĩa của ~ように. → Có nghĩa “giống như/theo như” và nghĩa “để (mục đích)”. 2) Nhìn vế sau để xác định. → Nếu vế sau là hành động/hướng dẫn: thường là nghĩa mục đích. → Nếu là so sánh/dẫn theo nội dung: là nghĩa “như”. 3) Dễ nhầm với ~ために. → ~ように hay dùng khi mục đích liên quan khả năng/kết quả đạt được; ~ために thường trực tiếp hơn.

前へ
73. ~っぱい
74. ~とともに
75. ~にともなって/ともない
76. ~に決まっている
77. ~っけ
次へ
79. ~ようがない
80. ~はずだ
81. ~わけだ
82. ~わけがない
83. ~わけではない
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict