82. ~わけがない

~わけがない
Chắc chắn không …, đương nhiên không … (phủ định mạnh)
Cấu trúc
[N/V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + わけがない
Giải thích
Phủ định mạnh mẽ: “chắc chắn không…, đương nhiên không…”. Gần nghĩa ~はずがない.
Ví dụ
Vì bài này tôi chưa học nên tôi đương nhiên là tôi không làm được.
Bé A vừa đẹp vừa dịu dàng như thế chắc phải có người yêu rồi.
Đi xem phim không? – Tôi không rảnh thế đâu. Vì gần đến kì thi rồi.
Cái túi đó giá bao nhiêu vậy? Khoảng 10000 yên à? – Làm gì có chuyện rẻ thế! Hàng hiệu đấy.
Lúc đó anh ta ở cùng với tôi. Vì vậy anh ta không thể nào là thủ phạm.
Lưu ý
1) Dễ nhầm với ~はずがない. → ~わけがない là phủ định mạnh: “không thể nào”, “đời nào”. 2) Thường mang cảm xúc mạnh. → Hay dùng khi phản bác, không tin, khẳng định mạnh. 3) Không dùng cho phủ định nhẹ. → Nếu chỉ “không hẳn”, dùng ~わけではない.

前へ
77. ~っけ
78. ~ように
79. ~ようがない
80. ~はずだ
81. ~わけだ
次へ
83. ~わけではない
84. ~わけにはいかない
85. ~ないわけにはいかない
86. ~かわり (に)
87. ~にかわって/かわり
👋 Chỉ từ 59k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict